Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / Chữ 最 (Tối) trong tiếng Nhật

Chữ 最 (Tối) trong tiếng Nhật

Chữ Tối 最 (sai) một chữ rất hay được sử dụng trong văn nói, mang ý nghĩa là cái cực hạn, cái nhất

toi
最初 saisho tối sơ, sơ là thời điểm ban sơ => thời điểm ban đầu
最後 saigo tối hậu, hậu là sau => sau cùng
最多 saita tối đa, đa là nhiều => nhiều nhất
最少 saishou tối thiểu, thiểu là ít => ít nhất
最大 saidai tối đại, đại là to => to nhất
最小 saishou tối tiểu, tiểu là nhỏ => nhỏ nhất
最高 saikou tối cao => cao nhất, người nhật hay dùng với ý nghĩa là tốt nhất, tuyệt vời nhất
最低 saitei tối đê, đê là thấp => thấp nhất, hay dùng với ý nghĩa kém nhất
最新 saishin tối tân, tân là mới => mới nhất, hiện đại nhất
最古 saiko tối cổ, cổ là cũ => cũ nhất
最悪 saiaku tôí ác, ác dùng vơí nghiã là xâú (悪い warui) => xấu nhất, tồi tệ nhất
最良 sairyou tối lương, lương là tốt => tốt nhất
最近 saikin tối cận, cận là gần => gần nhất, hay dùng với nghĩa lần gần đây nhất
最強 saikyou tối cường, cường là mạnh => mạnh nhất
最弱 saijaku tối nhược, nhược là yếu => yếu nhất
最愛 saiai tối ái, ái là yêu => yêu nhất

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply