Trang chủ / Nhật ngữ / Cách sử dụng của さす trong tiếng Nhật

Cách sử dụng của さす trong tiếng Nhật

1/ Những thứ như ánh sáng vào trong phong phòng
朝日が射す – あさひがさす
Nắng sáng chiếu vào
西日が射す – にしびがさす
Nắng chiều rọi vào

2/ Trạng thái nào đó chưa từng xuất hiện cho đến thời điểm đó được biểu hiện ra. Khuôn mặt hay làn da trắng trở nên nóng lên, tự nhiên đỏ lên một chút.
赤みが差す – あかみがさす
Đỏ mặt
魔が差す – まがさす
Xuất hiện tà niệm – đột nhiên có tâm địa không tốt (bình thường thì tốt)

3/ Cầm những vật thon dài như cây dù, giơ lên cao để dùng
日傘を差す – ひがさをさす
Che dù

4/ Chơi cờ tướng Nhật
将棋を指す – しょうぎをさす
Đánh cờ tướng

5/ Biểu thị hướng của địa điểm, hay phương hướng của vật nào đó như kim đồng hồ, ngón tay.
指で指す – ゆびでさす
Chỉ ngón tay
時計の針が12時を指した – とけいのはりが12じをさした。
Kim giờ chỉ 12 giờ rồi

6/ Đâm xuyên qua giữa những vật khác bằng vật thon dài.
串を刺す – くしをさす
Xiên que

7/ Xuyên cái vật sắc nhọn ở đầu vào cái gì đó.
蚊に刺される – かにさされる
Bị muỗi chít
針で指を刺した – はりでゆびをさした
Chích ngón tay bằng kim

8/ Cho dung dịch vào mắt hay vào bên trong vật khác. Rót vào
目薬をさす – めぐすりをさす
Nhỏ thuốc nhỏ mắt
花瓶に水をさす – かびんにみずをさす
Rót nước vào lọ hoa

sasu

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1231029970247011/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply