Trang chủ / Nhật ngữ / N5 / Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật

。    句点(くてん): Dấu chấm câu ( Kiểu Nhật).
.    ピリオド : Dấu chấm câu.
、     読点( とうてん): Dấu phẩy ( Kiểu Nhật)
,    カンマ: Dấu phẩy.
・      中点( なかてん)、中黒(なかぐろ): Dấu chấm ở giữa.
?        疑問符(ぎもんふ): Dấu chấm hỏi.
!     感嘆符(かんたんふ): Dấu chấm than.
:    コロン: Dấu hai chấm.
;     句読点( くとうてん), セミコロン: Dấu chẩm phẩy.
_   したせん(アンダーライン): Gạch ngang phía dưới.
-     なかせん(ダッシュ、ハイフン): Gạch ngang.
/    スラッシュ: Gạch chéo.
\        バックスラッシュ 、バック
<  小なり (しょうなり )
>   大なり (だいなり )
~     波線( なみせん)、波系(なみけい): dấu hình sóng.
+        プラス: Dấu cộng.
-     マイナス: Dấu trừ
() カッコ、小カッコ : Ngoặc đơn.
{} 中カッコ
[ ]   大カッコ
「」 カギカッコ
〔〕 きっこうカッコ
〈〉       山カッコ
“           引用符(いんようふ), ダブルクォーテーション:Dấu ngoặc kép.
*  星印(ほしじるし): Dấu sao.
※         米印(こめじるし): Dấu hoa thị.
&  アンパサンド : Và.
^   アクサンシルコンフレクス: Dấu nháy
%  パーセント: Phần trăm.
#  ナンバー、シャープ: Dấu thăng.
@  アットマーク: A còng
…         三点(さんてん)リーダ: Dấu ba chấm.

以上

japanese key

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/998637536819590/

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply