Trang chủ / Nhật ngữ / Cách đếm rau, củ quả trong tiếng Nhật

Cách đếm rau, củ quả trong tiếng Nhật

Cách đếm trong tiếng Nhật ̣( Phần 5)

Cách đếm rau củ, hoa quả.

I.野菜(やさい):Rau củ.
1.大根(だいこん:Củ cải ), れんこん: Sen )、人参(にんじん: Cà rốt )、きゅうり(Dưa chuột):一本(いっぽん)
2.キャベツ(Bắp cải)、玉ねぎ(たまねぎ:Hành tây):一個(いっこ)
3.レタス(Xà lách):一個. Khi đếm từng lá một thì dùng 一枚(いちまい)
4.にんにく(Củ tỏi):一片(いっぺん、ひとかけ)
5.しめじ、えのき (Nấm)、セロリ(Cần tây)、ほうれん草(ほうれんそう: Rau rền):一株(ひとかぶ)

II.果物(くだもの):Hoa quả
1.西瓜(すいか: Dưa hấu)、メロン(Dưa lê):一玉(ひとたま)
2.葡萄(ぶどう: Nho);一房(ひとふさ)。
3.みかん(Quýt)、オレンジ(Cam)、レモン(Chanh)、りんご(táo)、梨(なし:Lê)、桃(もも: Đào)、イチゴ(Dâu tây):一個
4.バナナ(Chuối):一本

rau cu

Link  nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1010175538999123/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply