Trang chủ / Nhật ngữ / N5 / Cách đếm đồ ăn, đồ uống trong tiếng Nhật

Cách đếm đồ ăn, đồ uống trong tiếng Nhật

I. 食べ物(たべもの)-Cách đếm thức ăn.
Đồ ăn khi gọi từng món một, thì gọi chung là 一品(いっぴん):
1.羊羹(ようかん- Một loại wagashi nổi tiếng của Nhật có vị ngọt ):一本(いっぽん)
2.饅頭(まんじゅう- Bánh bao):一個(いっこ)
3.餅(もち-Bánh dày):一団、一個、一枚(いっぱい)
4.豆腐(とうふ- Đậu phụ):一丁(いっちょう)
5.かまぼこ( Một loại thực phẩm làm từ cá):一枚、一本
6.ちくわ( Hay thấy trong oden):いっぽん
7.蕎麦(そば-Soba)、うどん(Udon)、ラーメン(Ramen):一枚、一人前(いちにんまえ):
8.素麺(そうめん- Somen):一束(ひとたば)、一箱(ひとはこ)、一本
9.お好み焼き(おこのみやきーOkonomiyaki):一枚
10.胡麻(ごま: Vừng):一粒(ひとつぶ)
11.刺身(さしみ: Sashimi):一切れ(ひときれ)。
12.寿司(すし- Sushi):一貫(いっかん)、一個(いっこ)、一つ(ひとつ)、一人前。
13.焼き鳥(やきとり- Gà nướng):一本、一串(ひとくし)
14.卵(たまご: Trứng):一個
15.食パン(しょくぱん: Bánh mỳ lát):一斤(いっきん)、一枚
16.ケーキ( Bánh kem):一台(いちだい)、一切れ、一個

 

II.飲み物(のみもの): Cách đếm đồ uống.

1.瓶(びん):Những đồ uống để vào bình thì gọi chung là 一瓶(ひとびん)、一本
2.缶入り(かんいり)Những đồ uống được để vào lon thì gọi chung là:一缶(いっかん、ひとかん)、一本
3.お酒(さけ):一本、一杯。

Hết phần 4.

PS; Các bạn có thể xem lại 3 phần trước tại các đường link dưới đây.

https://vijaexpress.com/cach-dem-nguoi-va-cac-sinh-vat-song-tren-dat-lien/

https://vijaexpress.com/cach-dem-cac-sinh-vat-sinh-song-duoi-nuoc-va-bay-tren-troi/

https://vijaexpress.com/cach-dem-phuong-tien-di-lai-quan-ao-trang-phuc/

do an

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1005440029472674/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply