Trang chủ / Nhật ngữ / Các bài học tiếng Nhật – Bài 99: Một số từ vựng bộ 言 (Phần 2)

Các bài học tiếng Nhật – Bài 99: Một số từ vựng bộ 言 (Phần 2)

Mình sẽ không nói cách suy luận ý nghĩa của những chữ này, vì mỗi người sẽ có một kiểu phù hợp.
訓: KUN, HUẤN, bộ NGÔN và XUYÊN (có ai nhớ kunyomi ko? ^^)
討: utsu, TOU, THẢO, bộ NGÔN, THỐN
詩: (thi ca) shi, SHI, THI, bộ NGÔN, THỐN, THỔ
誌: (ghi chép) shi, SHI, CHÍ, bộ NGÔN, SĨ, TÂM
詠: (ngâm) yomu, EI, VỊNH, bộ NGÔN, THỦY
詔: mikoto-no-ri, SHOU, CHIẾU (như chiếu dời đô ấy), bộ NGÔN, KHẨU, ĐAO
認: (công nhận) mitome, NIN, NHẬN, bộ NGÔN, ĐAO, TÂM
註: (chú thích), CHUU, CHÚ, bộ NGÔN, chữ Chủ
誇: (tự tôn, khoe khoang), hokori, KO, KHOA, bộ NGÔN, và chữ Khỏa (ĐẠI, NHẤT, NHẤT, THI)
Tsunami Hime

hoc-tieng-nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/645015098848504/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply