Trang chủ / Nhật ngữ / Các bài học tiếng Nhật – Bài 96: Từ vựng với các từ 自, 名, 電

Các bài học tiếng Nhật – Bài 96: Từ vựng với các từ 自, 名, 電

Hôm nay ở đây đột nhiên trở lạnh, vậy bài hôm nay cũng chuyển gió chút. ^^

Hôm nay mình sẽ giới thiệu về từ vựng. Những bạn nào yêu thích kanji cũng có thể thảo luận thêm. Mở ngoặc đơn là các từ vựng sau có trong danh sách ôn thi N2. Cùng bắt đầu nhé ^^

1) 自 (じーし)TỰ. Bản thân nghĩa của nó là chỉ những vật thuộc quyền sở hữu của chủ thể, hoặc những vật do chủ thể làm. 

自治 (じち) Hai từ hán nghĩa là TỰ TRỊ, sự tự cai quản

自身 (じしん) TỰ THÂN: bản thân, chính mình

自殺 (じさつ) TỰ SÁT: ko phải phải giải thích nhiều, tự mình giết mình

自然 (しぜん) TỰ NHIÊN. Âm này cách đọc khác, các bạn nhớ nha 😀

自衛 (じえい) TỰ VỆ.

自由 (じゆう) TỰ DO

自宅 (じたく) TỰ TRẠCH. Trạch có nghĩa nhà ở. TỰ TRẠCH là nhà của mình.

自慢 (じまん) TỰ MÃN. có nghĩa là sự tự kiêu về khả năng của bản thân. Nhưng nó cũng dùng cho sự tự tin vào năng lực của chủ thể, ví dụ tôi có khả năng hát hay, học ngoại ngữ nhanh, nấu ăn giỏi, …

 

2) 名 (めいーみょう) DANH: chỉ tên, hoặc chỉ sự vật, hiện tượng nổi tiếng, được mọi người kính trọng.

– 名詞 (めいし) DANH TỪ

– 名作 (めいさく) DANH TÁC: tên một tác phẩm có danh tiếng

– 名人 (めいじん) DANH NHÂN: người nổi tiếng

– 氏名 (しめい) THỊ DANH: THỊ ở đây là từ hay được làm tên đêm cho con gái, nhưng nghĩa gốc là họ, THỊ DANh nghĩa là họ tên

– 名所 (めいしょ)  DANH SỞ: Vùng đất nổi tiếng, danh lam. 名所旧跡( めいしょきゅうせき) Danh lam thắng cảnh.

– 名物 (めいぶつ)  DANH VẬT: sản phẩm có tiếng -> đặc sản.

– 名字 (みょうじ)  DANH TỰ: Tên họ

 

3) 電 ĐIỆN (でん)

– 電球 (でんきゅう) ĐIỆN CẦU. Từ CẦU chỉ một vật có dạng hình cầu,ví dụ như ĐỊA CẦU 地球 (ちきゅう) là trái đất. Vậy vật hình cầu có điện là BÓNG ĐÈN / 😀

– 電線 (でんせん) ĐIỆN TUYẾN. Từ Tuyến mọi người hay nhìn thấy ở các ga tàu chỉ tên các đường tàu chạy. Vậy ĐIỆN TUYẾN nghĩa là đường dây dẫn điện.

– 電池 (でんち) ĐIỆN TRÌ. Chữ TRÌ nghĩa Hán là cái ao, tưởng tượng một chút bạn sẽ hiểu tại sao 電池 lại có nghĩa là cục pin.

– 電波 (でんぱ)  ĐIỆN BA. Chữ BA nghĩa là sóng, âm Nhật sẽ đọc là なみ nghĩa là con sóng. Vậy 電波 nghĩa là sóng điện tử.

– 電力 (でんりょく) ĐIỆN LỰC.

– 停電 (ていでん) ĐÌNH ĐIỆn. ĐÌNH nghĩa là dừng lại, chặn lại. Vậy từ này có ghĩa là mất điện. Mùa hè là hay dính cái này lắm đây @@

– 電子 (でんし) ĐIỆn TỬ. Không phải giải thích nhiều nhỉ ^^, những ai học sâu tiếng Nhật đều muốn có cái 電子辞書 gọi tắt là Kim Từ Điển.

– 発電 (はつでん) PHÁT ĐIỆN. Trực nghĩa tiếng Việt cũng thế luôn

Chúc các bạn cuối tuần vui vẻ ^^

hoc-tieng-nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/642804282402919/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply