Trang chủ / Nhật ngữ / Các bài học tiếng Nhật – Bài 100: Thành ngữ tiếng Nhật (Phần 3)

Các bài học tiếng Nhật – Bài 100: Thành ngữ tiếng Nhật (Phần 3)

☆「草を打って蛇を驚かす」

【くさをうってへびをおどろかす】(Kusa wo utte Hebi wo odorokasu)

Trực dịch:     “Động cỏ làm rắn hoảng”

Giải nghĩa:     Có những việc chỉ vô tình làm dẫn đến kết quả bất ngờ, hoặc trừng phạt một người để cảnh cáo những người khác có liên quan.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Đánh rắn động cỏ”

☆「夫夫たり婦婦たり」

【ふふたりふふたり】(Fufu tari Fufu tari)

Trực dịch:     “Chồng đúng đạo làm chồng, vợ đúng đạo làm vợ”

Giải nghĩa:    Vợ chồng, bố mẹ, anh chị em trong gia đình làm tròn nghĩa vụ, trách nhiệm của mình thì gia đình đó hòa thuận, ngày một thịnh vượng.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”

☆「十八番」

【おはこ】(Ohako)

Trực dịch:     “Số 18”

Giải nghĩa:    Khả năng tốt nhất của một người trong một lĩnh vực nào đó

Nguồn gốc:   Dòng họ Ichikawa nổi tiếng trong môn kịch truyền thống Kabuki biểu diễn 18 vở kịch từ thế hệ này sang thế hệ khác, gọi là Kabuki Juhachiban (số 18) và lấy đó làm bí quyết gia truyền của dòng họ mình.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Sở trường”

☆「ああ言えばこう言う」

【ああいえばこういう】(Aieba koiu)

Trực dịch:     “Nói thế này lại bảo thế kia”

Giải nghĩa:    Lấy những lý do theo ý mình và nói thế này thế nọ (cố tình nói trái với ý kiến của người khác)

Thành ngữ tương đương:

「山と言えば川」(”Nói núi lại nói sông”)

「右と言えば左」  (“Nói bên phải lại nói bên trái”)

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Nói một câu cãi một câu”

Kham Pha

hoc-tieng-nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/645063428843671/

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply