Trang chủ / Nhật ngữ / [Từ vựng Y tế]-Bài 5: Triệu chứng dùng trong đời sống hằng ngày

[Từ vựng Y tế]-Bài 5: Triệu chứng dùng trong đời sống hằng ngày

皆さん、こんばんは。
Ad hoa sen trắng rất vui khi lại được đồng hành cùng các bạn trong bài số 5: với các từ vựng diễn tả một số triệu chứng dùng khi trong đời sống hằng ngày bạn bị làm sao đó và phải vào bệnh viện nhé.

Và như thường lệ với phong cách của ad rất mong các bạn, mỗi khi các bạn đọc bài của ad hãy để lại một mặt cười???????????????????????? để bài viết tránh bị trôi và có thể giúp được các bạn khác có thể biết được một số từ vựng khi cần thiết nhé.cám ơn các bạn nhiều nhé????.

trieu chung

1)アレルギー:dị ứng

2) 異常:いじょう:bất thường

3)炎症:えんしょう:chứng viêm,bệnh viêm

4)苦痛:くつう:đau đớn

5)倦怠感:けんたいかん:mệt mỏi,uể oải

6)しびれ:tê,tê liệt,tê buốt

7)食欲:しょくよく:cảm giác thèm ăn

8)ただれ:sự lở loét,mọc nhọt mưng mủ ở da

9)麻痺:まひ:liệt

10)片麻痺:かたまひ:liệt nửa người

11)内出血:ないしゅっけつ:chảy máu trong

12)熱:ねつ:sốt

13)浮腫:ふしゅ:phù nề

14)有る:ある:có,tồn tại

15)無い:ない:không có,không tồn tại

16)怪我:けが:vết thương

17)骨折:こっせつ:gãy xương

18)不整脈:ふせいみゃく:chứng loạn mạch,loạn nhịp tim

19)火傷:やけど:bỏng,bỏng ngoài da

20)息切れ:いきぎれ:khó thở

21)悪寒:おかん:run lạnh,(lạnh dùng mình)

22)寒気:さむけ:ớn lạnh

23)動悸:どうき:hồi hộp tim đập nhanh

24)吐き気:はきけ:buồn nôn

25)胸焼け:むねやけ:chứng ợ nóng

26)頭痛:ずつう:đau đầu

27)脂汗:あぶらあせ:mồ hôi dầu,mồ hôi nhờn

28)湿疹:しっしん:mụn nhọt ngoài da

29)咳:せき:ho

30)痰:たん:đờm

31)しゃっくり:nấc

32)欠伸:あくび:ngáp

33)よだれ:nước dãi

34)涙:なみだ:nước mắt,giọt l

35)目やに:めやに:rỉ mắt,ghèn

Chúc các bạn có ngày cuối tuần vui vẻ và học tập tốt nhé.????????????????????????????.

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply