Trang chủ / Nhật ngữ / [Từ vựng Y tế]-Bài 4: Liên quan tới các triệu chứng và một số bệnh

[Từ vựng Y tế]-Bài 4: Liên quan tới các triệu chứng và một số bệnh

皆さん、こんばんは。
Ad chào tất cả mọi người nhé. Hì. Tới hẹn lại lên hnay ad lại cùng mọi người học một số từ mới liên quan tới y tế. Nếu các bạn nào đã theo dõi bài viết của ad chắc sẽ ko quên lịch hẹn hò của chúng ta học từ mới vào tối thứ 7 hàng tuần chứ????????????????????. Mọi người nếu những ai đã từng vào cùng học với ad qua các bài thì xin hãy comment để lại một mặt cười để bài viết không bị trôi đi và hy vọng có thể giúp ích được cho thật nhiều bạn đam mê tiếng nhật nhé. Học cũng là quá trình để mình hoàn thiện và cập nhật thêm thật nhiều kiến thức nên mỗi khi bạn không biết điều gì đó hãy đừng ngại nói lên và mong sự giúp đỡ từ những người sung quanh nhé.vì những điều ta biết chỉ như một giọt nước trên một đại dương kiến thức rộng lớn. Vậy chúng ta cùng nhau cố gắng nhé. Nhớ là để lại mặt cười giúp ad để có thể giúp nhiều người khác nữa nhé.yêu mọi người nhiều????????????????????????

Bài 4: Liên quan tới các triệu chứng và một số bệnh

1) 症状:しょうじょう: triệu chứng

2) 安定:あんてい:ổn định

3)症状があんていする:しょうじょうがあんていする:triệu chứng đã ổn định

4) 頭痛:ずつう:đau đầu

5)胸痛:きょうつう:đau ngực

6)腹痛:ふくつう:đau bụng

7)腰痛:ようつう:đau thắt lưng,đau lưng

8)激痛:げきつう:げきつう: đau quặn thắt

9) 鎮痛:ちんつう:đau âm ỉ

10)風邪気味:かぜぎみ:có triệu chứng cảm lạnh

11) くしゃみ:hắt hơi

12) 鼻水:はなみず:xổ mũi

13)鼻づまり:はなづまり:ngạt mũi,mũi bị tắc

14)痒い:かゆい:ngứa,ngứa ngáy

15) 高血圧:こうけつあつ:cao huyết áp

16)低血圧:ていけつあつ:huyết áp thấp ,hạ huyết áp

17)低血糖:ていけっとう:hạ đường huyết

18)血糖値:けっとうち:chỉ số đường huyết

19) 貧血:ひんけつ: thiếu máu

20) 鼻血:はなぢ:chảy máu cam,chảy máu mũi

21)血便:けつべん:nói về tình trạng phân có dinh máu,trong phân có máu.

22) 血尿:けつにょう:tình trạng nước tiểu có máu(tiểu ra máu)

23)感染症:かんせんしょう:bệnh truyền nhiễm

24) 肥満症:ひまんしょう:bệnh béo phì

25) 蕁麻疹:じんましん:chứng phát ban

26)みみずばれ: nổi mề đay( do dị ứng)

27)拘縮:こうしゅく:chứng co cứng(do bị liệt sau một thời gian năm bất liệt trên giường,không mấy cử động các cơ sẽ bị co cứng lại)

28) 振戦:しんせん:run rẩy, tình trạng run
rẩy

29) 味覚障害:みかくしょうがい: rối loạn vị giác

30)障害:しょうがい: rối loạn,khuyết tật,khiếm khuyết

Trên đây là toàn bộ từ mới của bài 4.chúc các bạn học tập thật tốt và có buổi tối cuối tuần thật vui vẻ và ý nghĩa nhé.皆さん、頑張りましょうね。????????????????????????????

Tác giả: Admin Hoa Sen Trắng – Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 9

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply