Trang chủ / Nhật ngữ / [Từ vựng Y tế]-Bài 3: Tên các bộ phận cơ thể: Xương, khớp, cơ bắp, gân…

[Từ vựng Y tế]-Bài 3: Tên các bộ phận cơ thể: Xương, khớp, cơ bắp, gân…

皆さん、こんばんは。
Ad xin chào tất cả mọi người nhé. Đến hẹn lại lên hôm nay là thứ 7 .ad lại cùng mọi người học các từ vựng liên quan tới y tế nhé.các bạn nào có hứng thú hãy theo dõi các bài viết của ad bài thứ 7 hàng tuần nhé. ????????????????????????????

Bài 3: Tên các bộ phận cơ thể:xương, khớp ,cơ bắp, gân.,..,

1) 肌:はだ:da

2)頭蓋骨:ずがいこつ:hộp sọ,xương sọ

3) 頚椎:けいつい:(các) đốt sống cổ

4) 鎖骨:さこつ:xương đòn

5) 胸骨:きょうこつ:xương ức

6)肋骨:ろっこつ:xương sườn

7)脊椎:せきつい:cột sống

8)仙骨:せんこつ:xương cùng

9)尾骨:びこつ:xương cụt

10) 恥骨:ちこつ:xương mu

11) 大腿骨:だいたいこつ:xương đùi

12) 股関節:こかんせつ:khớp háng

13)筋肉:きんにく:cơ bắp

14)アキレス腱:アキレスけん:gân gót chân

15)動脈:どうみゃく:động mạch

16)静脈:じょうみゃく:tĩnh mạch

17)血管:けっかん:mạch máu

18)呼吸器:こきゅうき:hệ hô hấp

19)循環器:じゅんかんき:hệ tuần hoàn

20) 消化器:しょうかき:hệ tiêu hoá

21)泌尿器:ひにょうき:hệ tiết niệu

22)関節:かんせつ:khớp xương

23)内側:ないそく:phía trong

24)外側:がいそく:phía ngoài

25)伸側:しんそく:duỗi ra

26)屈側:くっそく:co lại

Chúc các bạn học tập tốt và có ngày nghỉ cuối tuần vui vẻ nhé.hẹn gặp lại mọi người nhé????????????????????

P/s: thực hiện bởi ad hoa sen trắng

Tác giả: Admin Hoa Sen Trắng – Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Lộ trình học N3 trong 6 tháng – Ngày thứ 27

Ngày thứ 27 rồi, còn 3 ngày nữa là tròn 1 tháng, mọi người tiếp …

Leave a Reply