Trang chủ / Nhật ngữ / [Từ vựng Y tế]-Bài 2: các bộ phận cơ thể liên quan đến nội tạng

[Từ vựng Y tế]-Bài 2: các bộ phận cơ thể liên quan đến nội tạng

皆さん、こんばんは。

Từ tuần này trở đi mỗi tuần ad sẽ cùng các bạn học từ mới sẽ giúp ích khi bạn gặp các tình huống liên quan tới y tế. Và mỗi tuần nếu khong có lịch gì thay đổi thì ad sẽ cùng mọi người học từ mới vào thứ 7 mỗi tuần nhé.

Để học một cách có hệ thống thì mọi người hãy bớt chút thời gian để theo dõi bài của ad nhé. Vào mỗi thứ 7 hàng tuần nhé.

Hôm trước là Bài 1: Các bộ phần cơ thể nhìn từ phía ngoài

Hôm nay sẽ là Bài 2: các bộ phận cơ thể liên quan đến nội tạng

1)脳:のう:não

2)甲状腺:こうじょうせん:tuyến giáp

3)気管:きかん:khí quản

4)食道:しょくどう:thực quản

5)肺:はい:phổi

6)心臓:しんぞう:tim

7)肝臓:かんぞう:gan

8)脾臓:ひぞう:lá lách

9)胆のう:たんのう:túi mật,mật

10)胃:い:dạ dày

11) 腎臓:じんぞう:thận

12) 膵臓:すいぞう:tuyến tuỵ

13)卵巣:らんそう:buồng trứng

14)子宮:しきゅう:tử cung

15)大腸:だいちょう:đại tràng

16) 小腸:しょうちょう:ruột non

17)盲腸:もうちょう:ruột thừa

18)膀胱:ぼうこう:bóng đái

19) 肛門:こうもん:hậu môn

20)前立腺:ぜんりつせん:tuyến tiền liệt

21)内臓:ないぞう:nội tạng

22)直腸:ちょくちょう:ruột thẳng,trực tràng

Chúc các bạn buổi tối vui vẻ và học tập thật tốt nhé.????????????????????????????đừng quên theo dõi bài của ad vào thứ 7 hàng tuần nhé.

noi tang

Tác giả: Admin Hoa Sen Trắng – Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply