Trang chủ / Nhật ngữ / [Từ vựng Y tế]-Bài 1: Bộ phận cơ thể từ phía ngoài

[Từ vựng Y tế]-Bài 1: Bộ phận cơ thể từ phía ngoài

Xin chào tất cả các bạn hnay chúng ta sẽ cùng nhau học một số từ mới thường dùng trong lĩnh vực y tế nhé.

Bài 1: Bộ phận cơ thể từ phía ngoài

1)頭:あたま:đầu

2)毛(髪の毛):け(かみのけ):lông(tóc)

3)髪:かみ:tóc

4)顔:かお:khuôn mặt,mặt

5) 額:ひたい:trán,vầng trán

6)眉毛(眉):まゆげ(まゆ):lông mày

7)目(眼):め(まなこ):mắt

8)鼻:はな:mũi

9)頬:ほほ:má

10)口:くち:miệng

11)顎:あご:cằm

12) 歯:は:răng

13)舌:した:lưỡi

14)耳:みみ:tai

15)鼓膜:こまく:mang nhĩ

16)首:くび:cổ

17)喉:のど:cổ họng

18)肩:かた:vai

19) 胸:むね:ngực

20)乳房(乳):にゅうぼう(ちち):vú

21)腕:うで:cánh tay

22)肘:ひじ:khuỷu tay

23)手首:てくび:cổ tay

24)手:て:tay

25)指:ゆび:ngón tay

26)爪:つめ:móng tay

27)背中:せなか:lưng

28)脇(腋):わき:nách,phần dưới cánh tay

29)腹:はら:bụng

30)臍:へそ:rốn

31) 腰:こし:thắt lưng

32) 尻。臀部:しり。でんぶ:mông, vùng mông

33)腿:もも:đùi

34)膝:ひざ:đầu gối

35)ふくらはぎ:bắp chân

36)足首:あしくび:cổ chân

37)くるぶし:mắt cá chân

38)足:あし:chân ,bàn chân

39)爪先:つまさき:mũi chân

40)踵:かかと:gót chân

41)上半身:じょうはんしん:nửa trên cơ thể

42) 下半身:かはんしん:nửa dưới cơ thể

43)全身:ぜんしん:toàn thân,toàn bộ cơ thể

Chúc các bạn học tập tốt nhé.????????????????????

bo phan co the

Tác giả: Admin Hoa Sen Trắng – Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 12

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply