Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Từ vựng tiếng Nhật về hành động giật mình, kinh ngạc

Từ vựng tiếng Nhật về hành động giật mình, kinh ngạc

★仰天する – ぎょうてんする: thất kinh, ngạc nhiên tột độ.
Hành động rất kinh ngạc, nghiêng người về sau. Cũng có thể nói びっくり仰天する – びっくりぎょうてんする
例:
テレビのマジックで大きな飛行機が一瞬で消えてしまったのでびっくり仰天した。
Tôi ngạc nhiên tột độ vì màn ảo thuật làm mất cái máy bay to đùng ở trên tivi.

★息をのむ – いきをのむ: đứng tim, ngừng thở, kinh ngạc há hốc mồm
Hành động kinh ngạc, hay khẩn trương nên dừng thở trong chốc lác.
例:
やまの頂上から見た景色はとても美しくて、一瞬息をのんだ。
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi vì đẹp quá làm tôi há mồm kinh ngạc.

★びっくりする: giật mình, kinh ngạc
Hành động giật mình kinh ngạc khi mọi chuyện ko như suy nghĩ hay xảy ra đột nhiên.

★呆気に取られる – あっけにとられる: thẩn thờ sững sốt, ngạc nhiên.
Hành động kinh ngạc vì không thể tin được, cái đầu thì thẩn thờ, không cử động.
例:
皆んな、彼を手伝って残業しているのに、彼が “もう帰る” と言ったので、皆んなは呆気に取られた。
Mọi người ở lại tăng ca giúp đỡ tên đó vậy mà hắn nói “xong rồi về thôi” làm ai cũng sửng sốt ngạc nhiên

★呆れる – あきれる: sốc, sững sờ
Hành động nhạc nhiên, không tin vào mắt mình. Trong phút chốc kinh ngạc và ko nói nên lời
例:
子供が泣いているのに買い物に夢中になっている親に呆れてしまった。
Mặc cho đứa bé khóc mà bà mẹ vẫn say mê mua sắm làm tôi sững sờ trong phút chốc.

★ぎょっとする: kinh ngạc, giật mình, chết đứng
Hành động cơ thể trở nên cứng ngắt trong chớp mắt khi giật mình kinh ngạc vì có việc ngoài dự tưởng.
例:
暗い道を一人で歩いているとき、突然肩をたたかれてぎょっとした。
Khi đang đi bộ trên con đường tối thui, đột nhiên bị vỗ vai làm đứng tim.

★目を疑う – めをうたがう: tròn mắt kinh ngạc.
Hành động nhìn thấy sự vật sự việc mà không thể tin được, cứ nghĩ là nhìn lầm.
例:
久しぶりに会った友達がすごく太っていたので、目を疑った。
Nhìn đứa bạn lâu ngày không gặp mập quá xá mập, làm tôi tròn mắt kinh ngạc không tin vào mắt mình.

★脅かす – おどかす: làm giật mình, hù
Hành động làm người khác bất ngờ. Cũng có thể dùng trường hợp doạ người khác.
例:
後ろから突然背中を押して脅かした。
Đột nhiên chạm vào lưng từ phía sau làm giật mình.

突然大きな声で話しかけるとお祖母ちゃんを脅かしてしまうので、気をつけて。
Nếu đột nhiên bắt chuyện lớn tiếng sẽ làm cho bà bị giật mình đấy, hãy chú ý.

★舌を巻く – したをまく: tròn mắt hả họng kinh ngạc, vì ngưỡng mộ, khâm phục. Hay cứng họng vì sợ.
Hành động kinh ngạc vì khâm phục việc người khác làm điều gì đó, hay vì hoảng sợ mà không nói nên lời.
例:
5歳の子の計算の速さに皆んな、舌を巻いた。
Mọi người há mồm kinh ngạc vì tốc độ tính toán của bé 5 tuổi.

普通1時間かかる仕事を、彼は30分で終わらせたので、皆んな舌を巻いた。
Mọi người tròn mắt kinh ngạc vì anh ta làm xong công việc trong 30 phút mà bình thường phải mất 1 tiếng.

giat minh kinh ngac

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1202371553112853/

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 11

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply