Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục, giày dép

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục, giày dép

Bài 13: Trang phục 服 ふく 、 Giày dép 靴 くつ

giay_dep
衣服 いふく trang phục
格好 かっこう bộ dạng
かっこいい đẹp
。かっこ悪い かっこわるい không đẹp
和服 わふく trang phục kiểu Nhật
寝巻き、寝間着 ねまき đồ ngủ
エプロン tạp dề
長袖 ながそで dài tay
半袖 はんそで ngắn tay
フリーサイズ free size
襟 えり cổ áo
スカーフ khăn quàng
生地 きじ vải
。ピザの生地 bột nhào bánh pizza
ハンドバッグ túi xách tay
化粧品 けしょうひん mỹ phẩm
下駄 げた guốc
。ハイヒール giày cao gót
下駄箱 げたばこ tủ đựng giày
流行る はやる thịnh hành
お洒落 おしゃれ tân thời (trang phục), mốt

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Minna no Nihongo bài 2 – Chỉ là chút quà nhỏ ほんの気持ち です

Chào các bạn. Chào mừng các bạn đến với Series 50 bài Minna cơ bản. …

Leave a Reply