Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết, khí hậu

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết, khí hậu

Trời gió rét học chủ để thời tiết nhỉ :)))
日本語単語スピードマスター N2.

thoi tiet nhat ban

Bài 11: Thời tiết 天気 天候 khí hậu
快晴 かいせい trời đẹp
夕立 ゆうだち mưa rào chiều tối
大雨 おおあめ mưa to
ざあざあ rào rào
雷が落ちる かみなりがおちる sấm nổ
警報 けいほう cảnh báo
霧 きり sương mù
霜 しも sương giá
吹雪 ふぶき bão tuyết
湿気 しっけ độ ẩm
梅雨が明ける つゆがあける hết mùa mưa
大気 たいき không khí
。大気汚染 たいきおせん ô nhiễm không khí
気圧 きあつ áp suất
。高気圧 こうきあつ áp suất cao
。低気圧 ていきあつ áp suất thấp
温暖(な) おんだん ấp áp
温帯 おんたい ôn đới
。温帯低気圧  áp suất thấp ôn đới
寒帯 かんたい hàn đới
熱帯 ねったい nhiệt đới
。熱帯のジャングル rừng nhiệt đới

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng Ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Minna no Nihongo bài 1 – Tên tôi là Mira

Chào các bạn. Chào mừng các bạn đến với Series 50 bài Minna cơ bản. …

Leave a Reply