Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề sở thích, thể thao, giải trí

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề sở thích, thể thao, giải trí

Bài 15: Sở thích 趣味 しゅみ, giải trí 娯楽 ごらく, thể thao スポーツ
鑑賞する かんしょう thưởng thức
上映する じょうえい trình chiếu
生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa
作法 さほう cách làm
習字 しゅうじ luyện chữ
稽古する けいこ rèn luyện
俳句 はいく thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật)
絵の具 えのぐ dụng cụ vẽ
囲碁 いご cờ vây
将棋 しょうぎ chơi cờ tướng
。将棋を差す しょうぎをさす chơi cờ tướng
トランプ bài tây
占う うらなう bói toán
。星占い bói sao
園芸 えんげい nghệ thuật làm vườn
栽培する さいばい trồng trọt
コレクションする sưu tập
レクリエーション giải lao
海水浴 かいすいよく tắm biển
泳ぎ およぎ bơi
競技する きょうぎ thi đấu
観戦する かんせん xem thi đấu
コート sân bãi
ラケット vợt
番組 ばんぐみ chương trình truyền hình

kyokushin

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng Ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Bucha học tiếng Nhật – Học mà chơi, chơi mà học

Bucha học tiếng Nhật là phần mềm học tiếng Nhật tốt nhất với phương pháp …

Leave a Reply