Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề số lượng, mức độ

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề số lượng, mức độ

Bài 14: Số lượng 数量 すうりょう, mức độ 程度 ていど

so luong

やや hơi hơi

幾分 いくぶん một chút, hơi hơi

いくらか chút ít

多少 たしょう một chút, một ít

ほんの chỉ là

僅か わずか một chút

若干 じゃっかん một vài

せいぜい nhiều nhất có thể, tối đa

大量 たいりょう lượng nhiều

膨大(な) ぼうだい khổng lồ

莫大(な) ばくだい to lớn

無数 むすう vô kể 

数え切れない かぞえきれない không thể đếm hết 

定員 ていいん số lượng cố định 

過半数 かはんすう quá nửa

達する たっする đạt

足る たる đủ 

満員 まんいん đầy ắp

過剰な かじょう vượt quá, quá thừa

余り あまり dư, không mấy, ít

余分(な)よぶん dư thừa, phần thêm

余裕 よゆう dư dả, phần dư ra

分量 ぶんりょう phân lượng

目安 めやす tiêu chuẩn

推定する すいてい ước tính

大半 たいはん quá nửa

大分 だいぶ・だいぶん đa phần

増す ます tăng

増大する ぞうだい tăng nhiều

急増(する) きゅうぞう tăng nhanh

激減(する)げきげん giảm rất nhanh

横ばい よこばい không thay đổi

上昇する じょうしょう tăng

 。下降 かこう giảm

大小 だいしょう lớn nhỏ

規模 きぼ quy mô

 。大規模 だいきぼ quy mô lớn

 。小規模 しょうきぼ quy mô nhỏ

平均(する)へいきん bình quân

Tác giả: Trinh Trương

Nguồn: Fanpage Cộng đồng ngôn ngữ Việt Nhật

Đọc thêm

Kanji Heroes Saga – Học chữ Hán tiếng Nhật

Kanji Heroes Saga là ứng dụng học Kanji qua game tốt nhất kết hợp việc …

Leave a Reply