Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến người, tiền và địa điểm

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến người, tiền và địa điểm

I. LIÊN QUAN ĐẾN “ NGƯỜI”
1. DANH TỪ +  語(ご) ( ngôn ngữ, tiếng)
日本語(にほんご)tiếng nhật
ベトナム語 tiếng việt
中国語(ちゅうごくご)tiếng trung quốc
韓国語(かんこくご)tiếng hàn quốc
英語(えいご) tiếng anh

2. DANH TỪ + 人(じん) ( người)
日本人(にほんじん)người nhật
ベトナム人 người việt nam
中国人(ちゅうごくじん) người trung quốc
韓国人(かんこくじん)người hàn quốc
イギリス人 người Anh

3. DANH TỪ + 者(しゃ) ( giả )
医者(いしゃ)Bác sĩ
学者(がくしゃ) học giả
技術者(ぎじゅつしゃ)kĩ thuật viên

4. DANH TỪ + 師(し) ( sư )
医師(いし)y sĩ
教師(きょうし)giáo viên
技師(ぎし)kĩ sư
牧師(ぼくし)mục sư, linh mục

5. DANH TỪ + 家(か) ( gia)
音楽家(おんがくか)người chơi âm nhạc
政治家(せいじか)chính trị gia
画家(がか)họa sĩ
演出家(えんしゅつか)nhà diễn xuất
作曲家(さっきょくか)nhà sáng tác ( nhạc)

6. DANH TỪ + 手(しゅ、て) ( thủ)
歌手(かしゅ)ca sĩ
運転手(うんてんしゅ)người lái xe
選手(せんしゅ)vận động viên
投手(とうしゅ)người ném ( bóng)
助手(じょしゅ)trợ thủ
話し手(はなして) người nói
聞き手(ききて)người nghe

7. DANH TỪ + 士(し) ( sĩ )
力士(りきし)Lực sĩ
機関士(きかんし)kĩ sư
武士(ぶし)võ sĩ

8. DANH TỪ + 員(いん) ( viên)
会社員(かいしゃいん)nhân viên công ty
銀行員(ぎんこういん)nhân viên ngân hàng
店員(てんいん)nhân viên cửa hàng
事務員(じむいん)nhân viên văn phòng
議員(ぎいん)nghị viên
委員(いいん) ủy viên
作業員(さぎょういん)công nhân
職員(しょくいん)nhân viên

9. DANH TỪ + 生(せい)( sinh)
研修生(けんしゅうせい)tu nghiệp sinh
留学生(りゅうがくせい)lưu học sinh
学生(がくせい)học sinh
先生(せんせい)giáo viên, bác sĩ
転校生(てんこうせい)học sinh chuyển trường
新入生(しんにゅうせい)học sinh mới ( mới vào trường)
在交生(ざいこうせい)học sinh cũ( đang học tại trường)
研究生(けんきゅうせい)nghiên cứu sinh

10. DANH TỪ + 長 ( trưởng )
社長(しゃちょう)giám đốc
会長(かいちょう)hội trưởng, chủ tịch
校長(こうちょう)hiệu trưởng
駅長(えきちょう)trưởng ga
病院長(びょういんちょう)viện trưởng
工場長(こうじょうちょう)giám đốc nhà máy
市長(しちょう)trưởng thành phố
部長(ぶちょう) trưởng phòng
課長(かちょう) trưởng khoa

II. LIÊN QUAN ĐẾN “ TIỀN”

1.  DANH TỪ + 金 (きん)
保証金(ほしょうきん)phí bảo hành
奨学金(しょうがくきん)học bổng
賞金(しょうきん)tiền thưởng
借金(しゃっきん)tiền vay nợ
敷金(しききん)tiền đặt cọc/ tiền cọc ( vào nhà)(khi đi thuê nhà)
礼金(れいきん)tiền lễ ( vào nhà)(khi đi thuê nhà)

2. DANH TỪ + 代 (だい)
電気代(でんきだい)tiền điện
ガス代(ガスだい)tiền ga
水道代(すいどうだい) tiền nước
電話代(でんわだい) tiền điện thoại
タクシー代(タクシーだい) tiền taxi
飲み代(のみだい)tiền đồ uống
本代(ほんだい)tiền sách

3. DANH TỪ + 料 (りょう)
授業料(じゅぎょうりょう)học phí
送料(そうりょう)phí gửi đồ
給料(きゅうりょう)tiền lương
手数料(てすうりょう)tiền hoa hồng, tiền dịch vụ
入場料(にゅうじょうりょう)phí vào cổng

4. DANH TỪ + 費 (ひ)
学費(がくひ)học phí
食費(しょくひ)tiền ăn
交通費(こうつうひ)tiền đi lại
旅費(りょひ)tiền đi lại/ lộ phí
会費(かいひ)hội phí
寮費(りょうひ)phí kí túc xá

5. DANH TỪ + 賃 (ちん)
家賃(やちん)tiền thuê nhà
電車賃(でんしゃちん)tiền đi tàu điện
運賃(うんちん)phí vận chuyển

III. LIÊN QUAN ĐẾN ” ĐỊA ĐIỂM, NƠI CHỐN”

1. DANH TỪ + 屋 (や)
魚屋(さかなや)cửa hàng cá
肉屋(にくや)cửa hàng thịt
八百屋(やおや)cửa hàng rau
果物屋(くだものや) cửa hàng hoa quả
寿司屋(すしや)cửa hàng sushi
花屋(はなや)cửa hàng hoa
パン屋(ぱんや)cửa hàng bánh mỳ
Chú ý: Nếu nói đến nhân viên/ hoặc người làm tại cửa hàng này, thì có thể kết hợp vớiさん để chỉ người . VD: パン屋さん nhân viên cửa hàng bánh, 花屋さん nhân viên cửa hàng hoa…

2.  DANH TỪ + 店 (てん)
売店(ばいてん)cửa hàng buôn bán
喫茶店(きっさてん)quán giải khát
洋品店(ようひんてん)quán bán đồ tây

3. DANH TỪ + 院 (いん)
病院(びょういん)bệnh viện
美容院(びよういん)thẩm mỹ viện
寺院(じいん)chùa chiền

4. DANH TỪ + 館 (かん)
大使館(たいしかん)đại sứ quán
領事館(りょうじかん)lãnh sự quán
図書館(としょかん)thư viện
体育館(たいいくかん)phòng thể dục/ nhà thể dục thể thao
美術館(びじゅつかん)viện bảo tàng mỹ thuật
映画館(えいがかん)rạp chiếu phim
5.  DANH TỪ + 室 (しつ)
教室(きょうしつ)phòng học
会議室(かいぎしつ)phòng họp
研究室(けんきゅうしつ)phòng nghiên cứu
社長室(しゃちょうしつ)phòng giám đốc
職員室(しょくいんしつ)phòng nhân viên
6. DANH TỪ + 堂 (どう)
食堂(しょくどう)nhà ăn
講堂(こうどう)giảng đường

7. DANH TỪ + 場 (じょう、ば)
駐車場(ちゅうしゃじょう)nhà để xe/bãi để xe
サッカー場(さっかじょう)bãi đá bóng
売り場(うりば)quầy bán
広場(ひろば)quảng trường
仕事場(しごとば)nơi làm việc
8.  DANH TỪ +所 (ところ、じょ)
台所(だいところ)nhà bếp/ bếp
託児所(たくじしょ)nhà trông/giữ trẻ nhỏ
休憩所(室)(きゅうけいじょ/しつ)nơi/phòng nghỉ ngơi
喫煙所(室)(きつえんじょ/しつ)nơi/phòng hút thuốc

以上

nguoi nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/998740793475931

Đọc thêm

Minna no Nihongo bài 4 – Bảo tàng làm việc từ mấy giờ tới mấy giờ?

Chào các bạn. Chào mừng các bạn đến với Series 50 bài Minna cơ bản. …

Leave a Reply