Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người

sinh vat

動物 どうぶつ động vật
猿(サル)さる con khỉ
熊(クマ)くま con gấu
虎(トラ)とら con hổ
パンダ gấu trúc
羊(ヒツジ)ひつじ con cừu
群れ むれ bầy đàn
山羊(ヤギ)やぎ con dê
蛇(ヘビ)へび  con rắn
鰐(ワニ)わに con cá sấu
ペンギン chim cánh cụt
イルカ cá heo
鯨(クジラ)くじら cá voi
亀(カメ)かめ con rùa
鮫(サメ)さめ cá mập
鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ
鮭(サケ)さけ cá hồi
雀(スズメ)すずめ chim sẻ
鳩(ハト)はと chim bồ câu
鴉(カラス)からす con quạ
蝿(ハエ)はえ ruồi
蚊(カ)か muỗi
蟻(アリ)あり con kiến
蜂(ハチ)はち con ong
尻尾 しっぽ cái đuôi
羽 はね cánh, lông vũ
巣 す lồng, tổ
植物 しょくぶつ thực vật
葉/葉っぱ は lá
根 ね gốc, rễ
芽が出る めがでる đâm chồi, nảy lộc
花が咲く はながさく hoa nở
花が散る はながちる hoa rụng
枯れる かれる héo, khô
枯れ木 かれき cây khô héo
枝が折れる えだがおれる cành cây gãy
紅葉 こうよう cây lá đỏ
落ち葉 おちば lá rụng
芝生を刈る しばふをかる cắt tỉa cỏ
竹 たけ cây tre
バラ hoa hồng
農業 のうぎょう nông nghiệp
田んぼ たんぼ ruộng đồng
稲を植える いねをうえる trồng lúa
田植え たうえ cấy ruộng
稲を刈る いねをかる cắt lúa
畑を耕す はたけをたがやす cày ruộng
種をまく たねをまく gieo hạt giống
作物を収穫する さくもつをしゅうかくする thu hoạch cây trồng
草が生える くさがはえる trồng cỏ
雑草 ざっそう cỏ dại
実がなる みがなる đơm hoa kết trái
生き物 いきもの sinh vật
人間 にんげん loài người, con người
毛皮 けがわ lông
農薬 のうやく thuốc trừ sâu

Chào mọi người, mình vừa ôn lại và các bạn mới thì down về nhé! mỗi ngày mình up 1 or 2 bài!
Bài cũ mình sẽ up lại dưới phần cmt.

1. Mình gõ từ sách lên đồng thời một lần gõ là 1 lần học, hoàn toàn không có file nào để gửi cả. Và mình cũng chẳng có link nào cả.
2. Không nhận gửi mail..
3. Cách nhớ duy nhất là học học và học, viết viết và viết, dùng dùng và dùng.

Thân ái và chào quyết thắng !

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply