Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người

tinh tu duoi na

自然 しぜん tự nhiên
人間 にんげん loài người, con người
宇宙 うちゅう vũ trụ
地球 ちきゅう trái đất
太陽 たいよう mặt trời
波 なみ sóng
陸 りく lục địa
大陸 たいりく châu lục, đại lục
北極 ほっきょく bắc cực
南極 なんきょく nam cực
砂漠 さばく sa mạc
森林 しんりん rừng rậm, rừng rú
谷 たに thung lũng, khe cốc
気候 きこう khí hậu
温暖な おんだんなきこう khí hậu ôn hòa
温帯 おんたい ôn đới
熱帯 ねったい nhiệt đới
熱帯雨林 ねったいうり rừng mưa nhiệt đới
部屋の温度 へやのおんど nhiệt độ phòng
7月の気温 しちがつのきおん nhiệt độ của tháng 7
湿度 しつど độ ẩm
温気 おんき khí ẩm
蒸し暑い むしあつい nóng nực, oi bức
湿る しめる ẩm ướt
乾燥する かんそうする làm khô
天気予報 てんきよほう dự báo thời tiết
異常気象 いじょうきしょう khí tượng dị thường, thời tiết xấu
地球温暖化 ちきゅうおんだんか hiện tượng nóng lên toàn cầu
自然現象 しぜんげんしょう hiện tượng tự nhiên
朝日が昇る あさひがのぼる mặt trời mọc, bình minh lên
夕日が沈む ゆうひがしずむ mặt trời lặn, hoàng hôn buông xuống
強い日差し つよいひざし  ánh nắng, tia nắng mạnh
日に日焼け ひにやける cháy nắng, rạm nắng
嵐 あらし giông tố
夕立 ゆうだち cơn mưa rào ban đêm
雷が鳴る かみなりがなる sấm sét đánh
虹 にじ cầu vồng
空気 くうき không khí
酸素 さんそ khi oxi
二酸化炭素 にさんかたんそ khí CO2
地震 じしん động đất
台風 たいふう bão lớn
地震が起きる じしんがおきる trận động đất xảy ra
震度 じど độ Rickter (động đất)
揺れる ゆれる rung, lắc
雷が落ちる かみなりがおちる sét đánh
大雨 おおあめ mưa rào
洪水 こうすい lũ lụt
津波 つなみ sóng thần
火山が噴火する かざんがふんかする núi nửa phun trào
停電 ていでん cắt điện
被害が出る ひがいがでる thiệt hại xảy ra
天然 てんねん thiên nhiên
人工 じんこう nhân tạo

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply