Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật

Công trình xây dựng đập khổng lồ Kuroyon

国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa
発展する はってんする phát triển
工業 こうぎょう công nghiệp
農業 のうぎょう nông nghiệp
漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp
生産する せいさんする sản xuất
大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt
消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ
開発する かいはつする khai phát, phát triển
管理する かんりする quản lý
建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng
建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng
道路 どうろ đường xá
空港 くうこう không cảnh, sân bay
工場 こうじょう nhà máy
原料 げんりょう nguyên liệu
材料 ざいりょう vật liệu
石油 せきゆ dầu khí
石炭 せきたん than đá
燃料 ねんりょう nhiên liệu
電力 でんりょく điện lực
供給する きょうきゅうする cung cấp
発電する はつでんする phát điện
原子力発電所 げんしりょくはつでんしょ nhà máy điện hạt nhân
科学技術の進歩 かがくぎじゅつのしんぽ sự tiến bộ của KH-KT
バイオ技術 công nghệ sinh học
プロジェクト dự án
機械 きかい  máy móc
作業する さぎょうする tác nghiệp, làm việc, thao tác
運転する うんてんする vận hành, hoạt động
停止する ていしする dừng lại, đình chỉ
調節する ちょうせつする điều chỉnh
自動 じどう tự động
部品を組み立てつ ぶひんをくみたてる lắp ráp linh kiện
エネルギー năng lượng
エンジン động cơ
モーター mô tơ
製品 せいひん hàng hóa
品質がいい ひんしつがいい chất lượng tốt
性能がいい せいのうがいい tính năng tốt
便利な機戒 べんりなきのう chức năng thuận tiện
最新のモデル さいしんのモデル mẫu mã mới, hàng mẫu tối tân
規模 きぼ quy mô
大規模(なーに) だいきぼ quy mô lớn
小規模(なーに) しょうきぼ quy mô nhỏ
大型 おおがた cỡ lớn, loại lớn
小型 こがた cỡ nhỏ, loại nhỏ
特許 とっきょ bằng sáng chế
円高 えんだか đồng Yên tăng giá
円安 えんやす đồng Yên giảm giá

Đọc thêm

Lộ trình học N3 trong 6 tháng – Ngày thứ 27

Ngày thứ 27 rồi, còn 3 ngày nữa là tròn 1 tháng, mọi người tiếp …

Leave a Reply