Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 18

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 18

Bài 18: 国。社会 Quốc gia。Xã hội

nhat viet

政治 せいじ chính trị
選挙 せんきょ tuyển cử
投票する とうひょうする bầu cử
代表 だいひょう đại biểu
候補者 こうほしゃ ứng cử viên
演説する えんぜつする diễn thuyết
首相 しゅしょう thủ tướng
政府 せいふ chính phủ
首都 しゅと thủ đô
全国 ぜんこく toàn quốc
地方 ちほう địa phương
県 けん tỉnh
東京都 とうきょうと thủ đô Tokyo
北海道 ほっかいどう Địa đạo Hokkaido
大阪府 おおさかふ phủ Osaka
京都府 きょうとふ phủ Kyouto
市・町・村 し。ちょう。そん thành phố – thị trấn – huyện.xã
都会 とかい thành thị
田舎 いなか nông thôn
都市 とし thành phố lớn
地域 ちいき khu vực
郊外 こうがい ngoại ô
市長 しちょう thị trưởng
市役所 しやくしょ khu địa chính thành phố
役人 やくにん người của tỉnh ủy, CN viên chức
国民 こくみん nhân dân, người dân 1 đất nước
市民 しみん người dân thành phố
住民 じゅうみん dân cư, người ở, người cư trú
公共の~ こうきょうの~ công cộng
法律を守る ほうりつをまもる tuân thủ luật pháp
規則/ルール きそく quy định, nội quy
税金がかかる ぜいきんがかかる bị đánh thuế, mất thuế
消費税 しょうひぜい phí tiêu dùng
権利 けんり quyền lợi
義務 ぎょうむ nghĩa vụ, bổn phận
社会問題 しゃかいもんだい tệ nạn xã hội
犯罪を防ぐ はんざいをふせぐ phòng tránh tội phạm
治安がいい ちあんがいい trị an tốt
いじめ bắt nạt, chọc ghẹo
自殺 じさつ tự sát
暴力を振るう ぼうりょくをふるう cư xử thô bạo
深刻な事件 しんこくなじけん sự kiện nghiêm trọng
少子化が進む しょうしかがすすむ giảm tỷ lệ sinh, hiện trạng thiếu trẻ em
高齢化 こうれいか hiện trạng già hóa dân số
フリーター người làm việc tự do, bán thời gian
公害 こうがい ô nhiễm
騒音 そうおん tiếng ồn
排気ガス はいきガス khí thải, khí độc
汚染する おせんする ô nhiễm môi trường
世の中 よのなか thế giới
世間 せけん thế giới
ビザ Visa
外国人登録証 がいこくじんとうろくしょう thẻ ngoại kiều
身分証明書 みぶんしょうめいしょ thẻ căn cước
環境 かんきょう môi trường, hoàn cảnh
パトカー xe cảnh sát
消防車 しょうぼうしゃ xe cứu hỏa
救急車 きゅうきゅうしゃ xe cứu thương
大統領 だいとうりょう chủ tích nước, tổng thống

Chào mọi người, mình vừa ôn lại và các bạn mới thì down về nhé! mỗi ngày mình up 1 or 2 bài!
Bài cũ mình sẽ up lại dưới phần cmt.

1. Mình gõ từ sách lên đồng thời một lần gõ là 1 lần học, hoàn toàn không có file nào để gửi cả. Và mình cũng chẳng có link nào cả.
2. Không nhận gửi mail..
3. Cách nhớ duy nhất là học học và học, viết viết và viết, dùng dùng và dùng.

Thân ái và chào quyết thắng !

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 12

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply