Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / [Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 17

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 17

Bài 17: Nhân sinh, con người

nguoi gia

人生 じんせい nhân sinh, con người
成長 せいちょう trưởng thành
生まれる うまれる được sinh ra
誕生する たんじょうする được sinh ra
生む うむ sinh ra
育つ そだつ trưởng thành, phát triển
成長する phát triển, trưởng thành
育てる そだてる nuôi dưỡng
育児 いくじ nuôi dạy con cái
子育て こいくて nuôi dạy con cái
幼稚園 ようちえん mẫu giáo
大人になる おとなになる trở thành người lớn
大きくになる おおきくになる lớn lên (về cơ thể)
夢を持つ ゆめをもつ có giấc mơ
希望を抱く きぼうをいだく có hi vọng
夢がかなう giấc mơ trở thành hiện thực
希望がかなう  hi vọng trở thành hiện thực
志望 しぼう ý nguyện, ước muốn, nguyện vọng
入学する にゅうがくする nhập học
卒業する そつぎょうする tốt nghiệp
入社する にゅうしゃする vào công ty
就職する しゅうしょくする đi làm
退職する たいしょくする nghỉ việc
会社をやめる bỏ việc
独立する どくりつする độc lập
恋愛 れんあい tình yêu
出会う であう gặp gỡ
付き合う つきあう quen biết, yêu nhau
デートする hẹn hò
恋人 こいびと người yêu
失恋する しつれんする thất tình
振られる ふられる bị đá
結婚する けっこんする kết hôn
離婚する りこんする ly hôn
別れる わかれる chia tay
死 し chết
生きる いきる sống
命 いのち sinh mệnh, mạng sống
生命 せいめい sinh mệnh, mạng sống
死ぬ。亡くなる しぬ。なくらる chết, mất
年を取る としをとる có tuổi
老いる おいる già
長生きする ながいきする sống lâu
寿命 じゅみょう  tuổi thọ
葬式 そうしき lễ tang
墓 はか phần mộ
赤ちゃん あかちゃん trẻ con, em bé
赤ん坊 あかんぼう trẻ con, em bé
幼児 ようじ đứa bé
少年 しょうねん thiếu niên
青年 せいねん thanh niên
大人 おとな người lớn
成人 せいじん người trưởng thành
未成年 みせいねん vị thành niên
中年 ちゅうねん trung niên
年配 ねんぱい có tuổi
お年寄り おとしより người già, người cao tuổi
老人 ろうじん người già, người cao tuổi
高齢者 こうれいしゃ người già, người cao tuổi

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 12

Vậy là xong N3, hết nghĩa vụ nhé mọi người, sắp tới sẽ post dần …

Leave a Reply