Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 41

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 41

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2
(các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ trắng là chuẩn ạ)

Bài 41 性格、態度。 せいかく、たいど。 Tính cách, thái độ

thai do
態度  たいど Thái độ
表情  ひょうじょう Vẻ mặt
無表情  むひょうじょう Vẻ mặt vô cảm
卑怯   ひきょう Bần tiện
ずるい Láu cá
欲張る  よくばる Tham lam
欲張り(な) よくばり  Tham lam
厚かましい  あつかましい Mặt dày
図々しい  ずうずうしい Trơ trẽn
生意気(な) なまいき Kiêu căng
ぞんざい(な) Cẩu thả
威張る いばる Kiêu căng
馬鹿にする  ばかにする Coi thường
尊重(する) そんちょう Tôn trọng
ブライド Tự trọng
謙虚 (な)  けんきょ Khiêm tốn
謙遜 (する) けんそん Khiêm tốn
そそっかしい Hấp tấp
不器用(な)  ぶきよう Hậu đậu
頑固(な)  がんこ Cứng đầu
素直(な) すなお Thật thà
率直(な) そっちょく Thẳng thắn
誠実(な)  せいじつ Thành thực
慎重(な)  しんちょう Thận trọng
用心(する)  ようじん Cẩn thận
用心深い  ようじんぶかい Cẩn thận
油断(する)  ゆだん Không cẩn thận
大人しい   おとなしい Hiền lành
消極的(な)  しょうきょくてき Tiêu cực
熱心(な)   ねっしん Nhiệt tình
不親切(な) ふしんせつ Không thân thiện
社交的(な)  しゃこうてき Giỏi xã giao
朗らか(な)  ほがらか Rạng rỡ
陽気(な)  ようき Vui vẻ
生き生き(と) いきいき Sống động
可愛らしい  かわいらしい Đáng yêu
幼稚(な)   ようち Non nớt, ấu trĩ
頼もしい   たのもしい Đáng tin cậy
のんき(な) Vô lo
大ざっぱ(な)  おおざっぱ Đại khái
ルーズ(な) Lỏng lẻo
だらしない   Luộm thuộm
気が強い   きがつよい Cứng rắn
強気(な)   つよき Mạnh mẽ
気が弱い  きがよわい Nhu nhược
気が短い  きがみじかい Dễ cáu giận
気が早い  きがはやい Nôn nóng
気が小さい  きがちいさい Nhút nhát
気が利く きがきく Chu đáo

Chúc các bạn học tập vui vẻ.

Tác giả: Trinh Trương

Đọc thêm

Phương pháp học tiếng Nhật 6 tháng đạt trình độ N3, thuộc 2000 Kanji

Xin chào các bạn, phải chăng các bạn đang lùng soát, tìm kiếm trên mạng …

Leave a Reply