Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 40

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 40

Các anh/chị/em/bạn nào còn đang ở Việt nam chuẩn bị sang Nhật, hay đang học trường tiếng thì hãy cố gắng học càng nhiều càng ít nhé. Sau này lên chuyên môn với đại học, cao đẳng đọc tài liệu là đầu óc phê pha luôn đó ạ @@

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2

Bài 40 気持、心の状態 きもち、こころのじょうたい Tâm trạng, trạng thái tình cảm

tinh cam

愛する  あいする Yêu

恋する  こいする Yêu

恋しい  こいしい Nhớ

恋愛(する) れんあいする Tình yêu

意識 (する)  いしき Ý thức

無意識  むいしき Vô ý thức

無意識に むいしきに Vô ý thức

思いがけない  おもいがけない Bất ngờ

感激 (する)  かんげき Cảm kích

(お)めでたい Đáng mừng

快適(な) かいてき Thoải mái, dễ chịu

愉快(な) ゆかい Vui nhộn

くつろぐ Thư giãn

張り切る  はりきる Hăng hái

さっぱり (する) Sảng khoái

しみじみ Sâu sắc

ほっと(する) Nhẹ người

敬意  けいい Ý kính trọng

好奇心  こうきしん Tính hiếu kỳ

気が重い  きがおもい Nặng đầu

気がする   きがする Cảm thấy

気が進まない  きがすすまない Không ưng ý

気が済む   きがすむ Mãn nguyện

気が散る   きがちる Mất tập trung

気が向く  くがむく Cảm thấy muốn làm..

気が楽   きがらく Thoải mái

気に入る  きにはいる Thích

気にかかる きにかかる Bận tâm

気にする  きにする Bận tâm

気になる  きになる Lo lắng

気のせい  きのせい Có cảm giác

気の毒(な) きのどく Tội nghiệp

気を付ける  きをつける Chú ý

気分   きぶん Tâm trạng

気分がいい  きぶんがいい Tâm trạng tốt

気味  きみ Cảm giác

不気味(な) ふぎみ Rợn người

気配  けはい Linh cảm

本気  ほんき Thật lòng

やる気  やるき Tâm trạng muốn làm

強気   つよき  Mạnh mẽ

弱気(な) よわき Rụt rè

覚悟 (する) かくご Giác ngộ

決心 (する)  けっしん Quyết tâm

心当たり  こころあたり Nghĩ đến, nhớ đến

心掛ける  こころがける Cố gắng

あきれる   Sốc

嫌になる   いやになる Trở nên chán ghét

うっとうしい Chán

恨む   うらむ Ghét

うらやむ Đố kỵ

恐れ   おそれ Nỗi sợ

恐れる  おそれる Sợ

傷つく  きずつく Bị thương

恐縮 (する) Không dám

失望 (する) Thất vọng

すまない Áy náy

たまらない Không chịu được

ためらう Ngần ngại

憎む   にくむ Oán giận

憎らしい にくらしい Oán giận

憎たらしい   にくたらしい Oán giận

ばかばかしい Dở hơi

ばからしい Dở hơi

不愉快 (な) Chán ghét

惨め(な)  Đáng thương

やばい、ヤバい  Nguy hiểm

Chúc các bạn học tập vui vẻ

Tác giả: Trinh Trương

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 11

Cũng phải đến gần nửa tháng rồi không post từ vựng Mimi Kara Oboeru cho …

Leave a Reply