Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 36

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 36

Sau nhiều bài ngắn hôm nay học bài dài chút nha 😀

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2

Bài 36 場所。位置。方向。ばしょ。いち。ほうこう Nơi chốn, địa điểm, phương hướng
phuong huong
中心 ちゅうしん Trung tâm
中央 ちゅうおう Chính giữa
縁 ふち  Viền, mép
底 そこ Đáy
面 めん  Mặt
面する  めんする Đối diện
表 ひょう Mặt trước
裏 うら Mặt sau
逆さ さかさ Ngược
逆さま さかさま  Ngược
斜め ななめ  Nghiêng
垂直 すいちょく Thẳng đứng
水平 な すいへい  Nằm ngang
地面 じめん Mặt đất
スペース Khoảng trống
間隔 かんかく Khoảng cách
中間 ちゅうかん  Giữa
手前 てまえ Trước mặt
付近 ふきん  Gần
最寄り もより  Gần nhất
最寄りの駅 もよりのえき Ga gần nhất
方角 ほうがく  Phương hướng
とうざう  Đông tây
南北 なんぼく  Nam bắc
方面 ほうめんHướng
地理 ちり  Địa lý
目印 めじるし Dấu hiệu
頂上 ちょうじょう Đỉnh
ふもと Chân núi
頂点 ちょうてん Đỉnh điểm
境界  きょうかい Giáp ranh
区域 くいき Khu vực
区間 くかん Khoảng cách
乗車区間 じょうしゃくかん  Khoảng cách đi tàu xa
区分 くぶん Phân chia
国境 こっきょう Biên giới
出入り口 でいりぐち  Cửa ra vào
両側 りょうがわ  Hai bên
隙間、透き間 すきま、すきま Khe hở
基地 きち  Căn cứ địa
焦点 しょうてん Tiêu điểm
先頭 せんとう Dẫn đầu
空中 くうちゅうKhông trung
屋外 おくがい Ngoài trời
屋外コンサート おくがいコンサート Buổi hòa nhạc ngoài trời
全国 ぜんこく Toàn quốc
農民 のうみんNông dân
漁民 ぎょみんNgư dân
下町 したまち Khu phố buôn bán
あちらこちら Nơi này, nơi kia
所々 ところどころNhiều chỗ
よそ Nơi khác
よそ見をするな Không được nhìn ngang
移転 する  いてんする Di chuyển

Cảm ơn sự ủng hộ của các bạn.

Tác giả: Trinh Trương

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply