Trang chủ / Nhật ngữ / N3 / Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 11

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Unit 11

Cũng phải đến gần nửa tháng rồi không post từ vựng Mimi Kara Oboeru cho các bạn. Thật ra thì ad có chuẩn bị cũng nhiều và tương đối đầy đủ, hôm nay đã xong toàn bộ dữ liệu N3, gần xong N2 và N1 rồi. Nay mới rảnh ra để post lên cho mọi người được. Dưới đây là Unit 11 nhé

796 パートナ パートナー đối tác
797 リーダー リーダー lãnh đạo
798 ボランティア ボランティア tình nguyện
799 コミュニケーション コミュニケーション giao tiếp
800 ユーモア ユーモア hài hước, đùa
801 ショック ショック shock, choáng
802 ストレス ストレス căng thẳng, stress
803 バランス バランス cân bằng
804 レベル レベル trình độ, level
805 アップ アップ tăng lên
806 ダウン ダウン giảm xuống
807 プラス プラス phép cộng, tác động tích cực
808 マイナス マイナス phép trừ, tác động tiêu cực
809 イメージ イメージ hình ảnh
810 コンテスト コンテスト cuộc thi
811 マスコミ マスコミ thông tin truyền thông
812 プライバシー プライバシー cá nhân, riêng tư
813 オフィス オフィス văn phòng
814 ルール ルール luật lệ
815 マナー マナー kiểu, thói
816 ミス ミス lỗi
817 スケジュール スケジュール lịch, kế hoạch
818 タイトル タイトル tiêu đề
819 テーマ テーマ chủ đề
820 ストーリー ストーリー câu chuyện
821 ヒット ヒット nổi tiếng
822 ブランド ブランド nhãn hiệu
823 レンタル レンタル thuê
824 リサイクル リサイクル tái chế
825 ラベル ラベル nhãn
826 タイプ タイプ loại
827 スタイル スタイル kiểu dáng
828 セット セット cài đặt, set
829 ウイルス ウイルス virus
830 ロボット ロボット robot
831 エネルギー エネルギー năng lượng
832 デジタル デジタル kỹ thuật số
833 マイク マイク microphone, ghi âm
834 ブレーキ ブレーキ phanh
835 ペンキ ペンキ sơn
836 炊ける たける được nấu
837 炊く たく nấu
838 煮える にえる được nấu, được ninh
839 煮る にる nấu, ninh, luộc
840 炒める いためる rán
841 焼ける やける được nấu, được nướng
842 焼く やく nướng, nấu
843 ゆでる ゆでる luộc
844 揚げる あげる rán ngập
845 蒸す むす hấp

Vui học từ vựng tiếng Nhật cùng Bucha

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 11

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply