Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 13

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 13

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn rất nhiệt tình đã giúp ad gõ lại toàn bộ từ vựng Mimi Kara Oboeru N2. Chính vì vậy mỗi tuần ad cũng sẽ kiểm tra, tổng hợp lại một Unit từ vựng của N2 cho mọi người tham khảo. Hôm nay là Unit 13 nhé mọi người, sắp tới sẽ có đủ từ N3-N1 luôn, hiện tại thì ad đang khá vất vả trong việc tổng hợp và chỉnh sửa lại, nên nếu ai có hứng thú giúp ad thì cứ comment vào bên dưới nhé.

Tổng hợp các bài từ vựng Mimi Kara Oboeru đã post:

1091 さっぱり さっぱり hoàn toàn, sảng khoái, khéo léo, ngăn nắp
1092 すっきり すっきり sảng khoái, tươi mới, minh bạch
1093 実に 実に thực sự là, thực tế, thực ra
1094 思い切り 思い切り hết sức
1095 何となく 何となく hơi hơi (cảm giác)
1096 何だか なんだか hơi hơi, 1 chút
1097 どうにか どうにか bằng cách nào đó, như thế nào đó
1098 どうにも どうにも chẳng thể làm gì
1099 何とか なんとか chút nào đó, gì đó
1100 何とも なんとも không…một chút nào
1101 わざと わざと cố ý
1102 わざわざ わざわざ làm phiền, gây phiền
1103 せっかく せっかく đã mất công
1104 あいにく あいにく đáng tiếc
1105 案の定 あんのじょう như mong đợi
1106 いよいよ いよいよ cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng
1107 さすが さすが quả là, như dự đoán, thật đúng là
1108 とにかく とにかく dù sao, cách này hay cách khác
1109 ともかく ともかく dù sao, đặt (cái gì) sang một bên
1110 せめて せめて ít nhất, tối thiểu là
1111 せいぜい せいぜい tối đa, nhiều nhất có thể
1112 どうせ どうせ dù cho, đằng nào thì
1113 ぎっしり ぎっしり lèn chặt, đầy chặt, kín lịch
1114 ずらりと ずらりと trong một dãy
1115 あっさり あっさり đơn giản, nhẹ nhàng
1116 しんと・しいんと しんと・しいんと yên lặng, lặng lẽ
1117 ちゃんと ちゃんと nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối
1118 続々 ぞくぞく liên tục, cái này sau cái kia
1119 どっと どっと tất cả cùng lúc, bất thình lình, bất chợt
1120 ばったり ばったり đột nhiên (ngã), đột ngột
1121 さっさと さっさと nhanh chóng
1122 さっと さっと nhanh, đột ngột
1123 すっと すっと vươn thẳng, (cảm thấy) tỉnh táo
1124 せっせと せっせと siêng năng, cần cù
1125 ざっと ざっと khoảng, nháp, qua
1126 こっそり こっそり bí mật, lén lút
1127 生き生き いきいき sinh động
1128 ぼんやり ぼんやり lờ mờ, mơ hồ, lơ đãng
1129 ふと ふと đột nhiên, tình cờ
1130 じかに じかに trực tiếp
1131 一度に いちどに một lần, cùng lúc
1132 一斉に いっせいに cùng lúc
1133 共に ともに cùng với
1134 相互に そうごに lẫn nhau, cùng nhau
1135 一人一人 ひとりひとり từng người một, lần lượt
1136 いちいち いちいち từng thứ một, chi tiết
1137 所々 ところどころ đây đó
1138 どうか どうか làm ơn
1139 できれば・できたら できれば・できたら nếu có thể
1140 たいして たいして không thú vị lắm
1141 恐らく おそらく có lẽ
1142 むしろ むしろ hơn, tốt
1143 果たして はたして quả nhiên, quả thật
1144 かえって かえって ngược lại, hơn
1145 必ずしも かならずしも không hẳn, không cần thiết
1146 単に たんに chỉ, đơn giản
1147 いまだに いまだに vẫn chưa
1148 ついでに ついでに nhân tiện
1149 とりあえず とりあえず đầu tiên, trong thơi gian này
1150 万一・万が一 まんいち・まんがいち khẩn cấp, trường hợp xấu
1151 偶然 ぐうぜん ngẫu nhiên, bất ngờ
1152 たまたま たまたま tình cờ, thỉnh thoảng
1153 実際 じっさい thực tế, thực sự
1154 同様 どうよう giống như
1155 元々 もともと ban đầu
1156 本来 ほんらい từ đầu, nguyên bản
1157 ある ある có, một số
1158 あらゆる あらゆる tất cả
1159 たいした たいした quan trọng, to lớn
1160 いわゆる いわゆる cái được gọi là

Vui học từ vựng tiếng Nhật cùng Bucha

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 11

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply