Trang chủ / Nhật ngữ / N2 / Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn rất nhiệt tình đã giúp ad gõ lại toàn bộ từ vựng Mimi Kara Oboeru N2. Chính vì vậy mỗi tuần ad cũng sẽ kiểm tra, tổng hợp lại một Unit từ vựng của N2 cho mọi người tham khảo. Hôm nay là Unit 9 nhé mọi người, sắp tới sẽ có đủ từ N3-N1 luôn, hiện tại thì ad đang khá vất vả trong việc tổng hợp và chỉnh sửa lại, nên nếu ai có hứng thú giúp ad thì cứ comment vào bên dưới nhé.

Tổng hợp các bài từ vựng Mimi Kara Oboeru đã post:

841 単純 たんじゅんな đơn giản
842 純粋な じゅんすいな trong sáng, nguyên chất
843 透明な とうめいな trong suốt
844 さわやかな さわやかな sảng khoái, tươi
845 素直な すなおな vâng lời, dịu dàng, ôn hòa
846 率直な そっちょくな trực tính, thẳng thắn
847 誠実な せいじつな thật thà
848 謙虚な けんきょな khiêm tốn
849 賢い かしこい thông minh, khôn ngoan
850 慎重な しんちょうな khôn ngoan, dè dặt
851 穏やかな おだやかな điềm tĩnh, yên lặng
852 真剣な しんけんな nghiêm túc, nghiêm trọng
853 正式な せいしきな chính thức, trang trọng
854 主な おもな chính, chủ yếu
855 主要な しゅような chủ yếu, chính
856 貴重な きちょうな quý giá
857 偉大な いだいな vĩ đại
858 偉い えらい đáng ngưỡng mộ, vị trí cao
859 独特な どくとくな độc nhất, đặc biệt
860 特殊な とくしゅな độc đáo, riêng
861 奇妙な きみょうな kỳ lạ
862 妙な みょうな lạ, tò mò
863 怪しい あやしい đáng nghi, nghi ngờ, không chắc chắn
864 異常なし いじょうな bất thường
865 高度な こうどな độ chính xác cao
866 新たな あらたな mới, được làm mới
867 合理的な ごうりてきな hợp lý
868 器用な きような lanh tay, tài giỏi, khéo léo
869 手軽な てがるな nhẹ nhàng, đơn giản
870 手ごろな てごろな hợp lý, phù hợp
871 高価な こうかな đắt
872 ぜいたくな ぜいたくな sang trọng, lãng phí
873 豪華な ごうかな sang trọng
874 高級な こうきゅうな chất lượng cao, đắt
875 上等な じょうとうな thượng đẳng, đủ tốt
876 上品な じょうひんな thượng phẩm
877 適度な てきどな thích hợp, vừa phải
878 快適な かいてきな dễ chịu, sảng khoái
879 快い こころよい hài lòng, dễ chịu
880 順調な じゅんちょうな thuận tiện, thỏa đáng
881 活発な かっぱつな hoạt bát
882 的確な てきかくな chính xác, xác đáng
883 確実な かくじつな chắc chắn, nhất định
884 明らかな あきらかな rõ ràng
885 あいまいな あいまいな mơ hồ, không rõ ràng
886 具体的な ぐたいてきな cụ thể
887 抽象的な ちゅうしょうてきな trừu tượng
888 等しい ひとしい bằng nhau, bình đẳng
889 平等な びょうどうな bình đẳng
890 公平な こうへいな công bằng

Vui học từ vựng tiếng Nhật cùng Bucha

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 9

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply