Trang chủ / Nhật ngữ / N1 / Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 1

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 1

Chào mọi người, ở thời điểm hiện tại có 2 lớp đang học theo giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, tuy nhiên fanpage có rất nhiều bạn đã vượt qua N3 và đang ôn luyện N2

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn rất nhiệt tình đã giúp ad gõ lại toàn bộ từ vựng Mimi Kara Oboeru N2. Chính vì vậy mỗi tuần ad cũng sẽ kiểm tra, tổng hợp lại một Unit từ vựng của N2 cho mọi người tham khảo. Hôm nay là Unit 1 nhé mọi người, sắp tới sẽ có đủ từ N3-N1 luôn, hiện tại thì ad đang khá vất vả trong việc tổng hợp và chỉnh sửa lại, nên nếu ai có hứng thú giúp ad thì cứ comment vào bên dưới nhé.

Hôm nay mình gửi đến những người ở trình độ cao hơn tổng hợp danh sách từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 Unit 1. Vì bản thân mình cũng chưa đạt đến trình độ N1 nên có thể sẽ có thiếu sót và chậm chạp, mong mọi người thông cảm nhé

1 青春 せいじゅん thanh xuân
2 晩年 ばんねん cuối đời
3 葬式 そうしき đám tang
4 世帯 せたい hộ gia đình
5 世間 せけん thế giới
6 庶民 しょみん dân thường
7 おんぶ おんぶ cõng, địu
8 片言 かたこと bập bõm(nói)
9 夜更かし よふかし thức khuya
10 家出 いえで bỏ nhà
11 戸締り とじまり khóa cửa
12 ずぶぬれ ずぶぬれ ướt đẫm
13 顔つき かおつき biểu cảm
14 身なり みなり ngoại hình
15 身の回り みのまわり việc thường ngày
16 身振り みぶり cử chỉ
17 良心 りょうしん lương tâm
18 素質 そしつ tố chất
19 好意 こうい hảo ý
20 ため息 ためいき thở dài
21 ど忘れ どわすれ chợt quên
22 用心 ようじん cẩn trọng
23 予感 よかん dự cảm
24 視線 しせん ánh nhìn
25 迷信 めいしん mê tín
26 えん duyên, vận
27 使い捨て つかいすて dùng một lần
28 下取り したどり mua, đổi
29 倹約 けんやく tiết kiệm
30 出費 しゅっぴ chi phí
31 会計 かいけい kế toán
32 所得 しょとく thu nhập
33 採用 さいよう thuê, tuyển
34 雇用 こよう tuyển dụng
35 所属 しょぞく thành viên
36 待遇 たいぐう đãi ngộ
37 派遣 はけん phái cử
38 赴任 ふにん nhậm chức(ở nơi khác)
39 地元 じもと địa phương
40 現役 げんえき đương chức
41 指図 さしず hướng dẫn
42 操縦 そうじゅう điều khiển
43 主食 しゅしょく thức ăn chủ yếu
44 食物 しょくもつ đồ ăn
45 穀物 こくもつ ngũ cốc
46 豊作 ほうさく mùa màng bội thu
47 例年 れいねん hàng năm
48 たね hạt
49 とげ とげ gai
50 どく độc
51 くじ くじ rút thăm
52 けた chữ số
53 単位 たんい đơn vị
54 一括 いっかつ gộp, tổng cộng
55 固まり かたまり cục, miếng
56 たけ chiều dài, cao
57 らん cột
58 すみ góc
59 ふち lề, viền
60 ひび ひび nứt
61 分裂 ぶんれつ chia, tách
62 振動 しんどう chấn động
63 沸騰 ふっとう sôi
64 循環 じゅんかん tuần hoàn
65 回収 かいしゅう thu hồi
66 獲得 かくとく thu được
67 区間 くかん khu vực
68 施設 しせつ thiết bị
69 運営 うんえい quản lý
70 面会 めんかい gặp gỡ
71 返却 へんきゃく trả lại
72 投書 とうしょ thư bạn đọc
73 検索 けんさく tìm kiếm
74 負傷 ふしょう biị thương
75 感染 かんせん bị nhiễm
76 作用 さよう ảnh hưởng
77 依存 いそん phụ thuộc
78 解消 かいしょう giải trừ
79 促進 そくしん tiến triển
80 意向 いこう ý định
81 意図 いと nhắm đến
82 向上 こうじょう cải tiến
83 活気 かっき náo nhiệt
84 迫力 はくりょく lôi cuốn
85 勝利 しょうり chiến thắng
86 適応 てきおう thích ứng
87 調和 ちょうわ điều hòa
88 権力 けんりょうく quyền lực
89 権威 けんい quyền uy
90 圧迫 あっぱく bó chặt
91 強制 きょうせい cưỡng chế
92 規制 きせい quy chế
93 拒否 きょひ từ chối
94 対抗 たいこう đối thủ
95 抗議 こうぎ biểu tình
96 革新 かくしん cải cách
97 原則 げんそく nguyên tắc
98 経過 けいか trải qua
99 中継 ちゅうけい truyền hình
100 規模 きぼ quy mô

Đọc thêm

Lộ trình học N3 trong 6 tháng – Ngày thứ 27

Ngày thứ 27 rồi, còn 3 ngày nữa là tròn 1 tháng, mọi người tiếp …

Leave a Reply