Trang chủ / Tag Archives: từ vựng theo chủ đề (page 9)

Tag Archives: từ vựng theo chủ đề

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 2

Từ vựng càng nhiều càng ít nên các bạn cố gắng nha. Bài 2: Gia đình かぞく 家族 親 おや bố mẹ 。親と子の関係 おやとこのかんけい quan hệ bố mẹ và con cái 父親 ちちおや bố 母親 ははおや mẹ 一家 いっか gia đình 嫁 よめ vợ 。嫁に行く đi lấy chồng 花嫁 はなよめ cô dâu 。花婿 はなむこ chú rể 。新郎新婦 しんろうしんぷ cô dâu và …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 1

Xin chào các bạn, Bẵng đi một thời gian dài bận tối tắm mặt mũi không đăng từ mới được nhưng vẫn có bạn nhớ đến mình và nhắn tin hỏi, từ thâm tâm xin cảm ơn các bạn đã ủng hộ mình cho đến tận bây giờ. Vậy nên …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 2

Bài 2: Gia Đình, Bạn Thân 家族 かぞく gia đình 父親 ちちおや phụ thân 母親 ははおや mẫu thân 親 おや cha mẹ 両親 りょうしん cha mẹ 祖父 そふ ông 祖母 そぼ bà 叔父 おじ bác, chú, cậu 叔母 おば bác, cô, dì 息子 むすこ  con trai 娘 むすめ con gái 姪 めい cháu gái 甥 おい cháu trai 孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà 嫁 よめ con dâu 長男 ちょうなん trưởng nam 次男 じなん thứ nam 三男 さんなん con trai thứ 3 長女 ちょうじょ  trưởng nữ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Pháp Luật

Có rất nhiều phương pháp học từ vựng khác nhau tùy theo khả năng mỗi người như học qua phim, nhạc tiếng Nhật hay. Cho dù theo cách nào thì chúng ta vẫn không quên hoc từ vựng, nay mình sẽ chia sể từ vựng chuyên ngành pháp luật. Pháp …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 1

Bài 1: THỜI GIAN 時間  じかん thời gian 現在 げんざい  hiện tại 過去 かこ  quá khứ 未来 みらい  tương lai 将来の夢 しょうらいのゆめ ước mơ cho tương lai 早朝 そうちょう sáng sớm 昼間の暖かい ひるまはあたたかい sự ấm áp của buổi trưa 日中 にっちゅう ban ngày 夜中 やちゅう  ban đêm 真夜中 深夜 まよなか / しんや  nửa đêm 平日 へいじつ ngày thường 休日 きゅうじつ  ngày nghỉ 祝日 しゅくじつ ngày lễ 週末 しゅうまつ cuối tuần 月末 げつまつ cuối tháng 年末 ねんまつ cuối năm 年末年始 ねんまつねんし đầu năm …

Read More »

Tên một số trường đại học ở Việt Nam bằng tiếng Nhật

Chia sẻ với các bạn TÊN MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM BẰNG TIẾNG NHẬT 航海大学: đại học hàng hải カントー大学: Can Tho University:đại học cần thơ エコノミックス・ホーチミン大学: University of Economics, Ho Chi Minh City: đại học kinh tế thành phố hồ chí minh ビン大学: Vinh University: đại …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơ thể người

Bài 16: Cơ thể 額 ひたい trán 。おでこ trán まぶた mí mắt 瞳 ひとみ con ngươi 頬 ほお、ほほ má あご cằm 腕 うで cánh tay 脇 わき nách ウエスト eo 親指 おやゆび ngón cái 人差し指 ひとさしゆび ngón trỏ 中指 なかゆび ngón giữa 薬指 くすりゆび ngón đeo nhẫn 小指 こゆび ngón út 肺 はい phổi 呼吸する こきゅう hô hấp, thở 血 ち máu 血液 けつえき máu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề sở thích, thể thao, giải trí

Bài 15: Sở thích 趣味 しゅみ, giải trí 娯楽 ごらく, thể thao スポーツ 鑑賞する かんしょう thưởng thức 上映する じょうえい trình chiếu 生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa 作法 さほう cách làm 習字 しゅうじ luyện chữ 稽古する けいこ rèn luyện 俳句 はいく thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật) 絵の具 えのぐ dụng cụ vẽ 囲碁 いご cờ vây 将棋 しょうぎ chơi cờ tướng 。将棋を差す しょうぎをさす chơi cờ tướng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề số lượng, mức độ

Bài 14: Số lượng 数量 すうりょう, mức độ 程度 ていど やや hơi hơi 幾分 いくぶん một chút, hơi hơi いくらか chút ít 多少 たしょう một chút, một ít ほんの chỉ là 僅か わずか một chút 若干 じゃっかん một vài せいぜい nhiều nhất có thể, tối đa 大量 たいりょう lượng nhiều 膨大(な) ぼうだい khổng lồ 莫大(な) ばくだい to lớn 無数 むすう vô kể  …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục, giày dép

Bài 13: Trang phục 服 ふく 、 Giày dép 靴 くつ 衣服 いふく trang phục 格好 かっこう bộ dạng かっこいい đẹp 。かっこ悪い かっこわるい không đẹp 和服 わふく trang phục kiểu Nhật 寝巻き、寝間着 ねまき đồ ngủ エプロン tạp dề 長袖 ながそで dài tay 半袖 はんそで ngắn tay フリーサイズ free size 襟 えり cổ áo スカーフ khăn quàng 生地 きじ vải 。ピザの生地 bột nhào bánh …

Read More »