Trang chủ / Tag Archives: từ vựng theo chủ đề (page 4)

Tag Archives: từ vựng theo chủ đề

Các loại đồ dùng nhà bếp trong tiếng Nhật

Tên các loại đồ dùng nhà bếp rất tiện cho việc tìm kiếm để mua sắm hay đi làm thêm trong nhà bếp! 鍋:なべ: xoong フライパン: chảo 炊飯土鍋  (すいはんどなべ):niêu đất 玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng 圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất 電子レンジ  (でんしれんじ):lò vi sóng 炊飯器 (たくはんき):nồi cơm điện グリル鍋 ( …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái cơ thể

Trạng thái cơ thể: cái này quan trọng này, học để diễn đạt khi đi bệnh viện, hoặc muốn xin nghỉ, Sức khỏe là vàng, nhớ giữ sức khỏe nhé các bạn 症状 しょうじょう : trạng thái bệnh. 元気 げんき、健康 けんこう : khỏe mạnh, sức khỏe. 強い  つよい :khỏe. 弱い よわい : …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng nhiều khi đi làm thêm tại Nhật Bản – Phần 2

Việc làm thêm khi đi du học Nhật Bản vừa học vừa làm là điều mà đại đa số các du học sinh đều quan tâm. Chắc hẳn các bạn sẽ vô cùng bỡ ngỡ trong những ngày đầu nhận việc làm thêm mà lý do chính phải kể đến …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thể thao

Học từ vựng theo chủ đề cũng là một cách học rất tốt và dễ nhớ. Sau phần 1 về tính cách, phần 2 này về du lịch, phẩn 3 này tất cả các từ liên quan THỂ THAO. các từ vựng này cũng hay xuất hiện trong bài đọc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề du lịch

ガイド ガイド _ Hướng dẫn 何ヶ所 なんヶところ _ Vài chỗ; vài nơi 食事 しょくじ _ Bữa ăn ロビー ロビー _ Sảnh; lobby ホテル ホテル _ Khách sạn レストラン レストラン _ Nhà hàng 出発 しゅっぱつ _ Xuất phát; khởi hành 教会 きょうかい _ Nhà thờ 動物園 どうぶつえん _ Sở thú; thảo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI RAU CỦ – TỪ VỰNG HỮU ÍCH ĐỂ CÁC BẠN ĐI CHỢ, NẤU BẾP NHÉ. Các bạn nhớ share về học dần, những từ này cũng hay dùng trong giao tiếp, Đi ăn với khách hàng mà ko nhớ ra rau muống, khoai tây, khoai …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận ô tô

Trong bài viết này mình xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản theo chủ đề các bộ phận ô tô. Một chiếc ô tô có khoảng trên dưới 30000 chi tiết khác nhau gồm các mảng khác nhau như : phần nội thất, phần …

Read More »

Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh – Hoa và cỏ

Chào các bạn đến với Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh! Lâu rồi chúng ta mới lại gặp nhau, hôm nay mình mang tới cho các bạn từ vựng về các loại hoa thông qua bài hát Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh nhé ^^ Link tham khảo …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 19

Bài 19: Đồ dùng văn phòng 事務用品 じむようひん 便せん びんせん 筆 ふで bút lông 筆記 ひっき viết 蛍光ペン けいこうぺん bút dạ quang 修正液 しゅうせいえき bút xóa 定規 じょうぎ thước kẻ 。物差し ものさし thước kẻ ガムテープ băng dính 用紙 ようし giấy chuyên dụng ファイル file đựng tài liệu ホッチキス dập ghim のり hồ 。のりで貼(は)る dán bằng hồ セロテープ băng dính …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí

Chia sẻ với các bạn TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ! Các bạn cùng chia sẻ, cùng học nhé!! 96 TỪ VỰNG ĐẦU TIÊN NHÉ CÁC BẠN 1 マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh 2 プラスドライバー Tô vít 4 cạnh 3 ボックスドライバー Tô vít đầu chụp 4 バール xà beng, đòn …

Read More »