Trang chủ / Tag Archives: từ vựng theo chủ đề (page 10)

Tag Archives: từ vựng theo chủ đề

Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh スープが冷める スープがさめる để nguội …

Read More »

Bảng tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật – Phần 2

A. CÁCH NHẬN BIẾT THA ĐỘNG TỪ (~ を + Tha động từ) 1. Tha động từ thường có dạng đuôi là TỪ THUỘC HÀNG A (か、ば、ら、わ。。。) +đuôiす (~かす、~ばす、~わす、~らす。。。) hoặc những từ có đuôi す VD1. 沸かす(わかす)、飛ばす(とばす))、減らす(へらす)、表す(あらわす。。。 VD2.出す(だす)、返す(かえす)、亡くす(なくす、残す(のこす))。。。 2. Tha động từ thường có dạng đuôi là TỪ THUỘC HÀNG E ( …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tiền bạc

Bài 12: Tiền お金 現金 げんきん tiền mặt 。キャッシュ tiền mặt 金銭 きんせん tiền 大金 たいきん nhiều tiền 紙幣 しへい tiền giấy 為替 かわせ tỷ giá 銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng 送金 そうきん gửi tiền 納め おさめる nộp 関税 かんぜい thuế quan 課税 かぜい đánh thuế 請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán 代金 だいきん chi phí 手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, dịch …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng nhiều khi đi làm thêm tại Nhật Bản – Phần 1

“Những từ tiếng Nhật thường dùng trong công việc làm thêm ( Arubaito)” hôm nay chúng tôi giới thiệu tiếp với các bạn phần 2 của chuyên mục này.   Tiếng Nhật sử dụng khi đi làm thêm tại nhà hàng, quán ăn… 1. Một trong những tình huống được đề cập trong …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết, khí hậu

Trời gió rét học chủ để thời tiết nhỉ :))) 日本語単語スピードマスター N2. Bài 11: Thời tiết 天気 天候 khí hậu 快晴 かいせい trời đẹp 夕立 ゆうだち mưa rào chiều tối 大雨 おおあめ mưa to ざあざあ rào rào 雷が落ちる かみなりがおちる sấm nổ 警報 けいほう cảnh báo 霧 きり sương mù 霜 しも sương giá 吹雪 ふぶき bão tuyết 湿気 しっけ độ ẩm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghe, nói, đọc, viết

Bài 10: Nghe nói đọc viết 聞く 話す 読む 書く 文書 ぶんしょ văn bản 文献 ぶんけん tư liệu 書き上げる かきあげる viết xong 書き取る かきとる chép chính tả 書き直す かきなおす viết lại 書き留める かきとめる chép lại 描く えがく vẽ 表示(する) ひょうじ hiển thị 投書 とうしょ đóng góp bài viết 推薦状 すいせんじょう thư tiến cử 聞き手 người nghe 聞き逃す ききのがす nghe bỏ sót 問い合わせ といあわせ hỏi 話題 わだい đề …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nhà cửa

Bài 9: Tòa nhà 建物 たてもの , cơ sở 施設 しせつ, phòng ốc 部屋 へや。 設計(する) せっけい thiết kế 建てる たてる xây dựng 新築 しんちく xây mới ワンルームマンション chung cư 1 phòng, chung cư cho người độc thân 団地 だんち khu tập thể 住宅 じゅうたく nhà ở, nơi sống 。住宅街 じゅうたくがい khu nhà ở 。住宅ローン cho vay mua nhà 住居 じゅうきょ chỗ ở …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến người, tiền và địa điểm

I. LIÊN QUAN ĐẾN “ NGƯỜI” 1. DANH TỪ +  語(ご) ( ngôn ngữ, tiếng) 日本語(にほんご)tiếng nhật ベトナム語 tiếng việt 中国語(ちゅうごくご)tiếng trung quốc 韓国語(かんこくご)tiếng hàn quốc 英語(えいご) tiếng anh 2. DANH TỪ + 人(じん) ( người) 日本人(にほんじん)người nhật ベトナム人 người việt nam 中国人(ちゅうごくじん) người trung quốc 韓国人(かんこくじん)người hàn quốc イギリス人 …

Read More »

Phó từ trong tiếng Nhật – Phần 3

Để phục vụ các bạn sắp thi JLPT nên mình tăng kiến thức lên chút, hơi dài nhé. 1. ほとんど・だいたい・たいてい 2. じゅうぶん・すっかり・すべて・残(のこ)らず 3. けっこう・わりあい・なかなか 4. ずっと・一段と・ますます 5. いっそう・なお・より・さらに 1. ほとんど・だいたい・たいてい ほとんど(Khoảng 90%)(hầu như) VD. ほとんど食べた. Hầu như đã ăn hết だいたい 1. = ほとんど (およそ)(hầu như) VD. 宿題(しゅくだい)はだいたい終(お)わった Hầu như đã xong bài tập …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện đi lại

Tình hình là dạo này vào mùa công việc bận bịu quá nên mình không up bài thường xuyên được, mong các bạn thông cảm, nhưng mình vẫn luôn ủng hộ các bạn yêu thích học tiếng Nhật. Bài học hôm nay – Từ vựng liên quan đến phương tiện …

Read More »