Trang chủ / Tag Archives: từ vựng n2 (page 5)

Tag Archives: từ vựng n2

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 8

Nếu hứng học của các bạn lóe lên trong 1 giây hoặc hơn, thì ngay lập tức hãy học. Đang ngủ cũng phải mơ thấy tiếng Nhật , đang ăn cũng phải lôi sách hay điện thoại ra đọc… Chứ đừng tặc lưỡi thôi onl facebook tý, nghe nhạc tý,…ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 7

Gần đến ngày đóng tiền học senmon nên càng phải tích cực ….đi làm dù trời hnay rét tê tái, về muộn xíu mong các bạn thông cảm. Chúng ta học từ vựng tiếp nhỉ 日本語単語スピードマスター N2. Bài 7: Cuộc sống hàng ngày まいにちのせいかつ 毎日の生活 起床(する) きしょう thức dậy 。就寝(する) しゅうしん đi ngủ 寝坊(する) ねぼう ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 6

Bài 6: Đồ đạc gia đình 家具 かぐ , đồ điện gia đình 家電 かでん, đồ gia dụng 家庭用品 かていようひん ngăn kéo 引き出し ひきだし tủ たんす thảm ngồi 座布団 ざぶとん bóng điện 電球 でんきゅう đèn huỳnh quang 蛍光灯 けいこうとう đèn pin 懐中電灯 かいちゅうでんとう máy sưởi 暖房 だんぼう máy khâu ミシン nồi cơm điện 炊飯器 すいはんき túi rác ごみ袋 ごみぶくろ Tác giả: Trinh Trương

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 5

Từ vựng tiếp nào các bác ơi… Bài 5: Thức ăn 食べ物 , món ăn 料理 りょうり đồ ăn 食物 しょくもつ lương thực 食料 しょくりょう hoa quả かじつ rượu hoa quả 果実酒 かじつしゅ cơm 飯 めし bánh dày 餅 もち mốc かび dưa hấu スイカ kem que アイスキャンデイー đông lạnh 冷凍 れいとう thực phẩm đông lạnh  冷凍食品 れいとうしょくひん tự nấu 自炊(する)じすい thớt まな板 まないた thìa to 大さじ おおさじ thìa nhỏ 小さじ こさじ đồ đựng  器 うつわ bát …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 4

Hôm nay đi làm về muộn nên mình post muộn tý xíu Bài 4: Người với người 目上 めうえ bậc trên 敬う  うやまう 恩 おん ơn 気を遣う きをつかう bận tâm 気が合う hợp 友 とも bạn 友情 ゆうじょう tình bạn 友好 ゆうこう hữu hảo 付き合う つきあう đi cùng, hẹn hò 。彼と付き合う gặp, hẹn hò, kết giao 。友達に付き合う gặp và …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 3

Bài 3: Người 人 ひと 幼い おさない ngây thơ, trẻ con 坊ちゃん ぼっちゃん cậu bé 世代 せだい thế hệ 成人 せいじん thành niên 未成年 みせいねん vị thành niên 老人 ろうじん người già 寿命 じゅみょう tuổi thọ 。老衰 ろうすい sự suy yếu do tuổi già 亡くなる なくなる mất, chết 人生 じんせい nhân sinh, đời người 本人 ほんにん bản thân 自身 じしん bản thân 自ら みずから …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 2

Từ vựng càng nhiều càng ít nên các bạn cố gắng nha. Bài 2: Gia đình かぞく 家族 親 おや bố mẹ 。親と子の関係 おやとこのかんけい quan hệ bố mẹ và con cái 父親 ちちおや bố 母親 ははおや mẹ 一家 いっか gia đình 嫁 よめ vợ 。嫁に行く đi lấy chồng 花嫁 はなよめ cô dâu 。花婿 はなむこ chú rể 。新郎新婦 しんろうしんぷ cô dâu và …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 1

Xin chào các bạn, Bẵng đi một thời gian dài bận tối tắm mặt mũi không đăng từ mới được nhưng vẫn có bạn nhớ đến mình và nhắn tin hỏi, từ thâm tâm xin cảm ơn các bạn đã ủng hộ mình cho đến tận bây giờ. Vậy nên …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề sở thích, thể thao, giải trí

Bài 15: Sở thích 趣味 しゅみ, giải trí 娯楽 ごらく, thể thao スポーツ 鑑賞する かんしょう thưởng thức 上映する じょうえい trình chiếu 生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa 作法 さほう cách làm 習字 しゅうじ luyện chữ 稽古する けいこ rèn luyện 俳句 はいく thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật) 絵の具 えのぐ dụng cụ vẽ 囲碁 いご cờ vây 将棋 しょうぎ chơi cờ tướng 。将棋を差す しょうぎをさす chơi cờ tướng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề số lượng, mức độ

Bài 14: Số lượng 数量 すうりょう, mức độ 程度 ていど やや hơi hơi 幾分 いくぶん một chút, hơi hơi いくらか chút ít 多少 たしょう một chút, một ít ほんの chỉ là 僅か わずか một chút 若干 じゃっかん một vài せいぜい nhiều nhất có thể, tối đa 大量 たいりょう lượng nhiều 膨大(な) ぼうだい khổng lồ 莫大(な) ばくだい to lớn 無数 むすう vô kể  …

Read More »