Trang chủ / Tag Archives: từ vựng n2 (page 4)

Tag Archives: từ vựng n2

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 18

Từ vựng tiếp nào các bác ơiiii 日本語単語スピードマスター N2 Bài 18: Trái đất 地球 ちきゅう , Tự nhiên 自然 しぜん 太陽 たいよう mặt trời 重力 じゅうりょく trọng lực 引力 いんりょく lực hút 日光 にっこう ánh sáng mặt trời 。日光浴 にっこうよく tắm nắng 日差し ひざし ánh nắng 火口 かこう miệng núi lửa 噴火する ふんか phun lửa 溶岩 ようがん nham thạch 野 の cánh đồng 野原 のはら …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 17

Có ai mong bài 17 không nhỉ 日本語単語スピードマスター N2. 健康 けんこう、病気 びょうき 痛む いたむ đau 。痛める làm đau 腫れる はれる sưng 。腫れ sưng 花粉症 かふんしょう dị ứng phấn hoa くしゃみ hắt xì hơi 咳 せき ho 吐き気 はきけ buồn nôn 傷あと きずあと sẹo 傷がつく きずがつく bị thương, bị xước 傷口 きずぐち miệng vết thương 重体 じゅうたい nguy kịch けが人 けがにん người bị thương …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 16

Trái gió trở trời, học tý từ vựng cơ thể đi làm kể lể cho nó vui :)) 日本語単語スピードマスター N2. Bài 16: Cơ thể 額 ひたい trán… 。おでこ trán まぶた mí mắt 瞳 ひとみ con ngươi 頬 ほお、ほほ má あご cằm 腕 うで cánh tay 脇 わき nách ウエスト eo 親指 おやゆび ngón cái 人差し指 ひとさしゆび ngón trỏ 中指 なかゆび …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 15

Hôm nay lại là 1 bài ngăn ngắn 日本語単語スピードマスター N2. Bài 15: Sở thích 趣味 しゅみ, giải trí 娯楽 ごらく, thể thao スポーツ 鑑賞する かんしょう thưởng thức 上映する じょうえい trình chiếu 生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa 作法 さほう cách làm 習字 しゅうじ luyện chữ 稽古する けいこ rèn luyện 俳句 はいく thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật) 絵の具 えのぐ dụng cụ vẽ 囲碁 いご cờ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 14

日本語単語スピードマスター N2. Bài 14: Số lượng 数量 すうりょう, mức độ 程度 ていど やや hơi hơi 幾分 いくぶん một chút, hơi hơi いくらか chút ít 多少 たしょう một chút, một ít ほんの chỉ là 僅か わずか một chút 若干 じゃっかん một vài せいぜい nhiều nhất có thể, tối đa 大量 たいりょう lượng nhiều 膨大(な) ぼうだい khổng lồ 莫大(な) ばくだい to lớn 無数 むすう vô …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 13

Học đến đâu rồi nhể. Tiếp 日本語単語スピードマスター N2. nha các bạn Bài 13: Trang phục 服 ふく 、 Giày dép 靴 くつ 衣服 いふく trang phục 格好 かっこう bộ dạng かっこいい đẹp 。かっこ悪い かっこわるい không đẹp 和服 わふく trang phục kiểu Nhật 寝巻き、寝間着 ねまき đồ ngủ エプロン tạp dề 長袖 ながそで dài tay 半袖 はんそで ngắn tay フリーサイズ free size 襟 えり cổ áo …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 12

日本語単語スピードマスター N2. Bài 12: Tiền お金 現金 げんきん tiền mặt 。キャッシュ tiền mặt 金銭 きんせん tiền 大金 たいきん nhiều tiền 紙幣 しへい tiền giấy 為替 かわせ ngân phiếu 銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng 送金 そうきん gửi tiền 納め おさめる nộp 関税 かんぜい thuế quan 課税 かぜい đánh thuế 請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán 代金 だいきん chi phí 手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 11

Trời gió rét học chủ để thời tiết nhỉ :))) 日本語単語スピードマスター N2. Bài 11: Thời tiết 天気 天候 khí hậu 快晴 かいせい trời đẹp 夕立 ゆうだち mưa rào chiều tối 大雨 おおあめ mưa to ざあざあ rào rào 雷が落ちる かみなりがおちる sấm nổ 警報 けいほう cảnh báo 霧 きり sương mù 霜 しも sương giá 吹雪 ふぶき bão tuyết 湿気 しっけ độ ẩm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 10

Cố lên các bạn bài 10 rồi , 40 bài nữa thôi chúng ta sẽ xong 日本語単語スピードマスター N2. Yehhhhhhh Bài 10: Nghe nói đọc viết 聞く 話す 読む 書く 文書 ぶんしょ văn bản 文献 ぶんけん tư liệu 書き上げる かきあげる viết xong 書き取る かきとる chép chính tả 書き直す かきなおす viết lại 書き留める かきとめる chép lại 描く えがく vẽ 表示(する) ひょうじ hiển thị 投書 とうしょ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 9

Vui chơi ngày Tết không quên nhiệm vụ học đúng không nào 日本語単語スピードマスター N2. Bài 9: Tòa nhà 建物 たてもの , cơ sở 施設 しせつ, phòng ốc 部屋 へや。 設計(する) せっけい thiết kế 建てる たてる xây dựng 新築 しんちく xây mới ワンルームマンション chung cư 1 phòng, chung cư cho người độc thân 団地 だんち khu tập thể 住宅 じゅうたく nhà ở, nơi …

Read More »