Trang chủ / Tag Archives: Speed Master Goi N2 (page 6)

Tag Archives: Speed Master Goi N2

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến người, tiền và địa điểm

I. LIÊN QUAN ĐẾN “ NGƯỜI” 1. DANH TỪ +  語(ご) ( ngôn ngữ, tiếng) 日本語(にほんご)tiếng nhật ベトナム語 tiếng việt 中国語(ちゅうごくご)tiếng trung quốc 韓国語(かんこくご)tiếng hàn quốc 英語(えいご) tiếng anh 2. DANH TỪ + 人(じん) ( người) 日本人(にほんじん)người nhật ベトナム人 người việt nam 中国人(ちゅうごくじん) người trung quốc 韓国人(かんこくじん)người hàn quốc イギリス人 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện đi lại

Tình hình là dạo này vào mùa công việc bận bịu quá nên mình không up bài thường xuyên được, mong các bạn thông cảm, nhưng mình vẫn luôn ủng hộ các bạn yêu thích học tiếng Nhật. Bài học hôm nay – Từ vựng liên quan đến phương tiện …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông, di chuyển

Bài 8: Giao thông 交通 こうつう, di chuyển 移動 いどう 交通機関 こうつうきかん phương tiện giao thông 私鉄 してつ tàu điện tư nhân ジェット機  máy bay 時速 じそく vận tốc giờ 道路 どうろ đường lộ 横断歩道 おうだんほどう chỗ qua đường dành cho người đi bộ ガードレール lan can ngăn giữa đường ô tô và đường đi bộ 信号 しんごう đèn hiệu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cuộc sống hàng ngày

Bài 7: Cuộc sống hàng ngày まいにちのせいかつ 毎日の生活 起床(する) きしょう thức dậy 。就寝(する) しゅうしん đi ngủ 寝坊(する) ねぼう ngủ quên 歯磨き はみがき đánh răng 朝刊 ちょうかん báo sáng 。夕刊 ゆうかん báo tối 髪をとかす chải tóc 香水 こうすい nước hoa (お)出掛け(する) おでかけ ra ngoài レジ袋 れじぶくろ túi mua đồ 炊事(する) すいじ nấu cơm 洗い物 あらいもの đồ rửa 生ごみ なまごみ rác sống くず rác vụn 紙くず かみくず …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề ăn uống và đồ gia dụng

Bài 5: Thức ăn 食べ物 , món ăn 料理 りょうり đồ ăn 食物 しょくもつ lương thực 食料 しょくりょう hoa quả かじつ rượu hoa quả 果実酒 かじつしゅ cơm 飯 めし bánh dày 餅 もち mốc かび dưa hấu スイカ kem que アイスキャンデイー đông lạnh 冷凍 れいとう thực phẩm đông lạnh  冷凍食品 れいとうしょくひん tự nấu 自炊(する)じすい thớt まな板 まないた thìa to 大さじ おおさじ thìa nhỏ 小さじ こさじ đồ đựng  器 うつわ bát to 丼 どんぶり ống hút ストロー thực đơn メニュー 献立 こんだて thêm お代わり(する) おかわり Đồ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình và người

Gia đình かぞく 家族 親 おや bố mẹ 。親と子の関係 おやとこのかんけい quan hệ bố mẹ và con cái 父親 ちちおや bố 母親 ははおや mẹ 一家 いっか gia đình 嫁 よめ vợ 。嫁に行く đi lấy chồng 花嫁 はなよめ cô dâu 。花婿 はなむこ chú rể 。新郎新婦 しんろうしんぷ cô dâu và chú rể 夫妻 ふさい vợ chồng 婦人 ふじん phu nhân 奥様 おくさま vợ (người khác) 婚約(する) こんやく đính …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời gian

かつて ngày xưa 先ほど さきほど vừa nãy 現在 げんざい hiện tại 。過去 かこ quá khứ 。未来 みらい tương lai ただ今 hiện tại, hiện giờ 至急 しきゅう khẩn cấp 今のところ tạm thời 今にも bất kì lúc nào じき(に) chẳng bao lâu いよいよ cuối cùng 近頃 ちかごろ gần đây やがて chẳng bao lâu いずれ trong thời gian đó …

Read More »