Trang chủ / Tag Archives: Speed Master Goi N2 (page 5)

Tag Archives: Speed Master Goi N2

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 2

Từ vựng càng nhiều càng ít nên các bạn cố gắng nha. Bài 2: Gia đình かぞく 家族 親 おや bố mẹ 。親と子の関係 おやとこのかんけい quan hệ bố mẹ và con cái 父親 ちちおや bố 母親 ははおや mẹ 一家 いっか gia đình 嫁 よめ vợ 。嫁に行く đi lấy chồng 花嫁 はなよめ cô dâu 。花婿 はなむこ chú rể 。新郎新婦 しんろうしんぷ cô dâu và …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 1

Xin chào các bạn, Bẵng đi một thời gian dài bận tối tắm mặt mũi không đăng từ mới được nhưng vẫn có bạn nhớ đến mình và nhắn tin hỏi, từ thâm tâm xin cảm ơn các bạn đã ủng hộ mình cho đến tận bây giờ. Vậy nên …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơ thể người

Bài 16: Cơ thể 額 ひたい trán 。おでこ trán まぶた mí mắt 瞳 ひとみ con ngươi 頬 ほお、ほほ má あご cằm 腕 うで cánh tay 脇 わき nách ウエスト eo 親指 おやゆび ngón cái 人差し指 ひとさしゆび ngón trỏ 中指 なかゆび ngón giữa 薬指 くすりゆび ngón đeo nhẫn 小指 こゆび ngón út 肺 はい phổi 呼吸する こきゅう hô hấp, thở 血 ち máu 血液 けつえき máu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề sở thích, thể thao, giải trí

Bài 15: Sở thích 趣味 しゅみ, giải trí 娯楽 ごらく, thể thao スポーツ 鑑賞する かんしょう thưởng thức 上映する じょうえい trình chiếu 生け花 いけばな nghệ thuật cắm hoa 作法 さほう cách làm 習字 しゅうじ luyện chữ 稽古する けいこ rèn luyện 俳句 はいく thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật) 絵の具 えのぐ dụng cụ vẽ 囲碁 いご cờ vây 将棋 しょうぎ chơi cờ tướng 。将棋を差す しょうぎをさす chơi cờ tướng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề số lượng, mức độ

Bài 14: Số lượng 数量 すうりょう, mức độ 程度 ていど やや hơi hơi 幾分 いくぶん một chút, hơi hơi いくらか chút ít 多少 たしょう một chút, một ít ほんの chỉ là 僅か わずか một chút 若干 じゃっかん một vài せいぜい nhiều nhất có thể, tối đa 大量 たいりょう lượng nhiều 膨大(な) ぼうだい khổng lồ 莫大(な) ばくだい to lớn 無数 むすう vô kể  …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục, giày dép

Bài 13: Trang phục 服 ふく 、 Giày dép 靴 くつ 衣服 いふく trang phục 格好 かっこう bộ dạng かっこいい đẹp 。かっこ悪い かっこわるい không đẹp 和服 わふく trang phục kiểu Nhật 寝巻き、寝間着 ねまき đồ ngủ エプロン tạp dề 長袖 ながそで dài tay 半袖 はんそで ngắn tay フリーサイズ free size 襟 えり cổ áo スカーフ khăn quàng 生地 きじ vải 。ピザの生地 bột nhào bánh …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tiền bạc

Bài 12: Tiền お金 現金 げんきん tiền mặt 。キャッシュ tiền mặt 金銭 きんせん tiền 大金 たいきん nhiều tiền 紙幣 しへい tiền giấy 為替 かわせ tỷ giá 銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng 送金 そうきん gửi tiền 納め おさめる nộp 関税 かんぜい thuế quan 課税 かぜい đánh thuế 請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán 代金 だいきん chi phí 手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, dịch …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết, khí hậu

Trời gió rét học chủ để thời tiết nhỉ :))) 日本語単語スピードマスター N2. Bài 11: Thời tiết 天気 天候 khí hậu 快晴 かいせい trời đẹp 夕立 ゆうだち mưa rào chiều tối 大雨 おおあめ mưa to ざあざあ rào rào 雷が落ちる かみなりがおちる sấm nổ 警報 けいほう cảnh báo 霧 きり sương mù 霜 しも sương giá 吹雪 ふぶき bão tuyết 湿気 しっけ độ ẩm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghe, nói, đọc, viết

Bài 10: Nghe nói đọc viết 聞く 話す 読む 書く 文書 ぶんしょ văn bản 文献 ぶんけん tư liệu 書き上げる かきあげる viết xong 書き取る かきとる chép chính tả 書き直す かきなおす viết lại 書き留める かきとめる chép lại 描く えがく vẽ 表示(する) ひょうじ hiển thị 投書 とうしょ đóng góp bài viết 推薦状 すいせんじょう thư tiến cử 聞き手 người nghe 聞き逃す ききのがす nghe bỏ sót 問い合わせ といあわせ hỏi 話題 わだい đề …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nhà cửa

Bài 9: Tòa nhà 建物 たてもの , cơ sở 施設 しせつ, phòng ốc 部屋 へや。 設計(する) せっけい thiết kế 建てる たてる xây dựng 新築 しんちく xây mới ワンルームマンション chung cư 1 phòng, chung cư cho người độc thân 団地 だんち khu tập thể 住宅 じゅうたく nhà ở, nơi sống 。住宅街 じゅうたくがい khu nhà ở 。住宅ローン cho vay mua nhà 住居 じゅうきょ chỗ ở …

Read More »