Trang chủ / Tag Archives: Speed Master Goi N2 (page 4)

Tag Archives: Speed Master Goi N2

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 12

日本語単語スピードマスター N2. Bài 12: Tiền お金 現金 げんきん tiền mặt 。キャッシュ tiền mặt 金銭 きんせん tiền 大金 たいきん nhiều tiền 紙幣 しへい tiền giấy 為替 かわせ ngân phiếu 銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng 送金 そうきん gửi tiền 納め おさめる nộp 関税 かんぜい thuế quan 課税 かぜい đánh thuế 請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán 代金 だいきん chi phí 手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 11

Trời gió rét học chủ để thời tiết nhỉ :))) 日本語単語スピードマスター N2. Bài 11: Thời tiết 天気 天候 khí hậu 快晴 かいせい trời đẹp 夕立 ゆうだち mưa rào chiều tối 大雨 おおあめ mưa to ざあざあ rào rào 雷が落ちる かみなりがおちる sấm nổ 警報 けいほう cảnh báo 霧 きり sương mù 霜 しも sương giá 吹雪 ふぶき bão tuyết 湿気 しっけ độ ẩm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 10

Cố lên các bạn bài 10 rồi , 40 bài nữa thôi chúng ta sẽ xong 日本語単語スピードマスター N2. Yehhhhhhh Bài 10: Nghe nói đọc viết 聞く 話す 読む 書く 文書 ぶんしょ văn bản 文献 ぶんけん tư liệu 書き上げる かきあげる viết xong 書き取る かきとる chép chính tả 書き直す かきなおす viết lại 書き留める かきとめる chép lại 描く えがく vẽ 表示(する) ひょうじ hiển thị 投書 とうしょ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 9

Vui chơi ngày Tết không quên nhiệm vụ học đúng không nào 日本語単語スピードマスター N2. Bài 9: Tòa nhà 建物 たてもの , cơ sở 施設 しせつ, phòng ốc 部屋 へや。 設計(する) せっけい thiết kế 建てる たてる xây dựng 新築 しんちく xây mới ワンルームマンション chung cư 1 phòng, chung cư cho người độc thân 団地 だんち khu tập thể 住宅 じゅうたく nhà ở, nơi …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 8

Nếu hứng học của các bạn lóe lên trong 1 giây hoặc hơn, thì ngay lập tức hãy học. Đang ngủ cũng phải mơ thấy tiếng Nhật , đang ăn cũng phải lôi sách hay điện thoại ra đọc… Chứ đừng tặc lưỡi thôi onl facebook tý, nghe nhạc tý,…ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 7

Gần đến ngày đóng tiền học senmon nên càng phải tích cực ….đi làm dù trời hnay rét tê tái, về muộn xíu mong các bạn thông cảm. Chúng ta học từ vựng tiếp nhỉ 日本語単語スピードマスター N2. Bài 7: Cuộc sống hàng ngày まいにちのせいかつ 毎日の生活 起床(する) きしょう thức dậy 。就寝(する) しゅうしん đi ngủ 寝坊(する) ねぼう ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 6

Bài 6: Đồ đạc gia đình 家具 かぐ , đồ điện gia đình 家電 かでん, đồ gia dụng 家庭用品 かていようひん ngăn kéo 引き出し ひきだし tủ たんす thảm ngồi 座布団 ざぶとん bóng điện 電球 でんきゅう đèn huỳnh quang 蛍光灯 けいこうとう đèn pin 懐中電灯 かいちゅうでんとう máy sưởi 暖房 だんぼう máy khâu ミシン nồi cơm điện 炊飯器 すいはんき túi rác ごみ袋 ごみぶくろ Tác giả: Trinh Trương

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 5

Từ vựng tiếp nào các bác ơi… Bài 5: Thức ăn 食べ物 , món ăn 料理 りょうり đồ ăn 食物 しょくもつ lương thực 食料 しょくりょう hoa quả かじつ rượu hoa quả 果実酒 かじつしゅ cơm 飯 めし bánh dày 餅 もち mốc かび dưa hấu スイカ kem que アイスキャンデイー đông lạnh 冷凍 れいとう thực phẩm đông lạnh  冷凍食品 れいとうしょくひん tự nấu 自炊(する)じすい thớt まな板 まないた thìa to 大さじ おおさじ thìa nhỏ 小さじ こさじ đồ đựng  器 うつわ bát …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 4

Hôm nay đi làm về muộn nên mình post muộn tý xíu Bài 4: Người với người 目上 めうえ bậc trên 敬う  うやまう 恩 おん ơn 気を遣う きをつかう bận tâm 気が合う hợp 友 とも bạn 友情 ゆうじょう tình bạn 友好 ゆうこう hữu hảo 付き合う つきあう đi cùng, hẹn hò 。彼と付き合う gặp, hẹn hò, kết giao 。友達に付き合う gặp và …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 3

Bài 3: Người 人 ひと 幼い おさない ngây thơ, trẻ con 坊ちゃん ぼっちゃん cậu bé 世代 せだい thế hệ 成人 せいじん thành niên 未成年 みせいねん vị thành niên 老人 ろうじん người già 寿命 じゅみょう tuổi thọ 。老衰 ろうすい sự suy yếu do tuổi già 亡くなる なくなる mất, chết 人生 じんせい nhân sinh, đời người 本人 ほんにん bản thân 自身 じしん bản thân 自ら みずから …

Read More »