Trang chủ / Tag Archives: Shin Nihongo (page 5)

Tag Archives: Shin Nihongo

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 12

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 12.1 Các thì của câu kết thúc bởi danh từ và tính từ đuôi な Các thì của danh từ & tính từ đuôi な Hiện tại Quá khứ Khẳng định N です (あめ です) な-adj です (しずか です) N でした (あめ でした) な-adj でした …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 9

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 9.1 N が あります/ わかります N が好きです/ 嫌いです/ 上手です/ 下手です Tính từ, động từ đi với trợ từ が * Cách dùng: – Trong những bài trước đã học trợ từ đi với động từ là を hoặc へ.Nhưng trong bài này trợ từ của …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 8

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 8.1 な- Adj & い- Adj Giới thiệu về tính từ trong tiếng Nhật * Tính từ đuôi い: Có đuôi tận cùng là い – Ví dụ: 小さい(nhỏ)、大きい(to)、熱い(nóng)、寒い(lạnh)、高い(cao, đắt) * Tính từ đuôi な: Có đuôi tận cùng là な – Ví dụ: ハンサム(な) …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 7

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 7.1 N で V ます Làm gì đó bằng phương cách, công cụ gì * Trong đó: – N: Danh từ chỉ phương tiện, công cụ – で: trợ tự chỉ phương tiện, phương thức, phương pháp thực hiện hành động * Ý nghĩa: Làm …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 6

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 6.1 N を V ます Cách sử dụng động từ với trợ từ を * Trong đó: – N: Danh từ (đối tượng của hành động) – V: Tha động từ (ngoại động từ) – を : Trợ từ (chỉ đối tượng tác động của …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 5

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 5.1 N は ~月(がつ) ~日(にち)です N là ngày ~ tháng ~ * Ví dụ: きょうは 七月八日(しちがつようか) です あしたは 12日です * Câu hỏi??? (Cách hỏi ngày, tháng, thời điểm) N は いつですか N は 何月ですか N は 何日ですか * Ví dụ: たんじょうびは いつですか しち月なの日かです こんげつは 何月ですか …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 4

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 4.1 今(いま) ~時(じ) ~分(ふん/ぷん)です Bây giờ là ~ giờ ~ phút * Cách dùng: – じ đặt sau số đếm, dùng chỉ giờ – ふん(ぷん)đặt sau số đếm, dùng chỉ phút Bảng đếm giờ, phút trong tiếng Nhật * Ví dụ: 今8じです とうきょうは 今9時30分です Câu …

Read More »

Bảng đếm giờ và phút trong tiếng Nhật

Bảng đếm giờ 0h 1h 2h 3h 4h 5h れいじ いちじ にじ さんじ よじ ごじ 6h 7h 8h 9h 10h 11h ろくじ しちじ はちじ くじ じゅうじ じゅういちじ 12h ? 3h30 6 a.m 7 p.m じゅうにじ なんじ さんじはん ごぜんろくじ ごごしちじ Bảng đếm phút 1 2 3 4 5 いっぷん にふん さんぷん …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 3

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 3.1 ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です Chỗ này/đó/kia là N * Cách dùng: – ここ、そこ、あそこ là các đại danh từ chỉ nơi chốn – ここ chỉ chỗ của người nói. (Trong phạm vi của người nói) – そこ là chỗ của người …

Read More »

こ, そ, あ, ど và cách đếm tuổi, yên, tầng trong tiếng Nhật

Số đếm ~ 歳(さい)( Tuổi) ~ 円(えん)( Yên ) ~ 階(かい)( Tầng ) 1 いっさい にえん いっかい 2 にさい にえん にかい 3 さんさい さんえん さんがい 4 よんさい よえん よんかい 5 ごさい ごえん ごかい 6 ろくさい ろくえん ろっかい 7 ななさい ななえん ななかい 8 はっさい はちえん はっかい 9 きゅうさい きゅうえん きゅうかい 10 …

Read More »