Trang chủ / Tag Archives: Shin Nihongo (page 4)

Tag Archives: Shin Nihongo

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 20

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 20.1 Thể văn thông thường và thể văn lịch sự Thể thường và thể lịch sự – Thể lịch sự: là cách nói mà kết thúc câu luôn là –desu (với tính từ, danh từ) và –masu (với động từ) và các dạng phái sinh …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 19

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 19.1 Động từ quá khứ dạng ngắn: thể た Cách tạo động từ thể た: => giống y như thể て – Chỗ nào chia là て và で thì thay bằng た và だ Nhóm I: – かいて => かいた – のんで => のんだ …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 18

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 18.1 Thể tự điển V る Thể nguyên mẫu (thể từ điển) của động từ – Thể nguyên mẫu (còn gọi là thể từ điển) là thể cơ bản (động từ gốc) của động từ, trong sách từ điển các động từ được trình bày …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 17

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 17.1 V ない Phủ định dạng ngắn của động từ (thể ない) * Cách chia: – Nhóm I : là các động từ đều có vần [-i] đứng trước ます. Để chuyển sang thể ない chỉ cần thay thế [-i] bằng vần [-a]. Trường hợp …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 16

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 16.1 V1て、V2 て…V ます Làm V1 rồi làm V2,… * Cách dùng: – Mẫu câu sử dụng để liệt kê các hành động xẩy ra theo trình tự thời gian, hành động đứng trước xẩy ra trước – Thì của cả câu được chia ở …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 15

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 15.1 V てもいいです Có thể làm ~, được phép làm ~, làm ~ cũng được * Cấu tạo: Động từ thể て thêm もいいです * Cách dùng: Mẫu câu này ám chỉ một sự cho phép làm gì đó * Ví dụ: その部屋でタバコを吸ってもいいです * Chú …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 14

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 14.1 Các nhóm của động từ Các nhóm của động từ * Động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm theo cách chia sang các thể của chúng (1) Nhóm 1 – Bao gồm các động từ đứng trước đuôi ます là các …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 13

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 13.1 ( 私は)N が ほしいです (Tôi) muốn/ muốn có/ mong có N * Cách dùng: – Dùng để nói về ước muốn, ham thích của người nói – ほしい là tính từ đuôi い * Ví dụ: 1) 私は カメラが ほしいです 2) 私は 友達が ほしいです …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 11

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 11.1 Số đếm Số đếm * ひとつ、ふたつ…とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng như đếm số thông thường – Các trợ từ số đếm: Là những từ được đặt sau số để đếm các đồ vật, người… – …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 10

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 10.1 N が あります/います Có N (Cách thể hiện sự sở hữu người và đồ vật) * Cách dùng: – Hai động từ あります/います để chỉ sự sở hữu – あります sử dụng khi N là đồ vật – います sử dụng khi N là …

Read More »