Trang chủ / Tag Archives: Shin Nihongo (page 2)

Tag Archives: Shin Nihongo

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 40

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 40.1 ~か Trợ từ nghi vấn 1. Trợ từ ~か là trợ từ nghi vấn đã học thường được đặt cuối câu nghi vấn: A : 会議は 何時に 終わりますか B : 分かりません Bài này học 1) A+B = 会議は 何時に 終わりますか + 分かりません => 会議は …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 39

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 39.1 Vて / Vない => Vなくて / Aい => Aくて / Aな => で, ~ Câu chỉ nguyên nhân, lý do * Cách dùng: Những thể văn ở trên được sử dụng để chỉ nguyên nhân, lý do. Trong mẫu câu này, mệnh đề trước …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 38

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 38 DANH TỪ HÓA ĐỘNG TỪ BẰNG TRỢ TỪ の DANH TỪ HÓA ĐỘNG TỪ BẰNG TRỢ TỪ の * Cách dùng: Thêm trợ từ の sau động từ ở thể thông thường thì có thể danh từ hóa câu hay nhóm từ có chứa …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 37

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 37.1 Động từ thể Ukemi (受身) * Nhóm I: Chuyển [ i ] thành [ are ] Thể masu Thể ukemi ~ます 受身(うけみ) ききます きかれます よみます よまれます はこびます はこばれます とります とられます こわします こわされます * Nhóm II: Thêm られ Thể masu Thể ukemi たべます たべられます ほめます …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 36

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 36.1 V る / V ない + ように、~ Để ~ * Cách dùng: khi biểu hiện một hành động nào đó có mục đích ta dùng ように. Mệnh đề 1 chỉ mục đích, mệnh đề 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 35

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 35.1 Cách chia động từ thể điều kiện a) Thể khẳng định: (1) Nhóm 1: Chuyển đuôi「u」sang「e」+ -ba (động từ dạng –masu thì bỏ -masu và đổi đuôi –i thành –e + ba) Thể từ điển Thể điều kiện 行く(いく) いけば 急ぐ(いそぐ) いそげば 頼む(たのむ) たのめば …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 34

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 34.1 V1 thể -た / Nの + とおりに、V2 Theo như…, theo đúng như… * Cách dùng: dùng để diễn đạt ý nói làm gì đó (V2) theo như hoặc giống y như những gì mà mình nghe thấy, nhìn thấy, đọc được….(V1) hoặc theo như …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 33

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 33.1 Cách chia động từ thể mệnh lệnh(命令形) * Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang e (động từ dạng –masu thì bỏ -masu và đổi đuôi –i thành –e) Thể từ điển Thể mệnh lệnh 急ぐ(いそぐ) 急げ(いそげ) 飲む(のむ) 飲め(のめ) 行く(いく) 行け(いけ) 切る(きる) 切れ(きれ) 歌う(うたう) 歌え(うたえ) 持つ(もつ) …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 32

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 32.1 Vた / Vない + ほうが いいです Nên làm gì / không nên làm gì * Cách dùng: dùng để khuyên ai đó làm gì / không làm gì thì tốt cho họ * Ví dụ: 1) 毎日運動した ほうが いいです 2) 熱が あるんです …じゃ、お風呂に 入らないほうが …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 31

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 31.1 Động từ thể ý chí Cách chia động từ thể ý chí (chia từ động từ dạng từ điển) * Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang ō Thể từ điển Thể ý chí 行く(いく) 行こう 急ぐ(いそぐ) 急ごう 飲む(のむ) 飲もう 呼ぶ(よぶ) 呼ぼう 終わる(おわる) 終わろう 待つ(まつ) 待とう …

Read More »