Trang chủ / Tag Archives: Shin Nihongo

Tag Archives: Shin Nihongo

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 50

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 50 KHIÊM NHƯỜNG NGỮ KHIÊM NHƯỜNG NGỮ Khiêm nhường ngữ là cách nói khiêm tốn, nhún nhường dùng cho những hành động, hành vi của người nói A hay những người thuộc quan hệ trong của A đối với người nghe B hay người được …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 49

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 49 KHÁI QUÁT VỀ KÍNH NGỮ TRONG TIẾNG NHẬT 1. Kính ngữ Kính ngữ gồm 1 hệ thống các từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, trợ từ…), mẫu câu dùng để thể hiện sự tôn trọng, kính trọng của người nói với người …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 48

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 48.1 Cách chia động từ thể sai khiến * Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang a +せる Thể từ điển Thể sai khiến 書く(かく) 書かせる 急ぐ(いそぐ) 急がせる 飲む(のむ) 飲ませる 呼ぶ(よぶ) 呼ばせる 作る(つくる) 作らせる 手伝う(てつだう) 手伝わせる 持つ(もつ) 持たせる 直す(なおす) 直させる * Nhóm II: bỏ るthêm させる Thể …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 47

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 47.1 Thể thông thường + そうです (Tôi) nghe nói là ~ * Cách dùng: Dùng để truyền đạt những thông tin mà mình nghe thấy ở đâu đó đến người thứ 3 và không có nhận định của bạn. Để nhấn mạnh thêm sự chắc …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 46

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 46.1 ~ところです Các mẫu câu với cụm từ ところです Trước đây, ở bài 8 ta đã học từ 「ところ」với ý nghĩa là nơi, chỗ (chỉ vị trí, địa điểm). Đến bài này 「ところ」sẽ được mở rộng hơn với 1 ý nghĩa khác: “thể hiện thời …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 45

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 45.1 Vた, Vない, Aい, Aな, Nの + 場合は Trong trường hợp…, Nếu… * Cách dùng: dùng để diễn đạt ý giả định về một tình huống nào đó (ý nghĩa gần giống với mẫu câu 「~たら」) nhưng thường chỉ dùng trong những tình huống không …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 44

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 44.1 V、Aい、Aな bỏ な + すぎます Quá… * Cách dùng: dùng để diễn đạt ý vượt quá 1 mức độ nào đó của động tác, tác dụng, trạng thái, tình trạng. Do đó, mẫu câu này thường được dùng trong những trường hợp có ý …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 43

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 43.1 V bỏ ます + そうです Sắp * Cách dùng: dùng để diễn đạt tình trạng, trạng thái đang hiện hữu bề ngoài, nói lên 1 ấn tượng có được từ 1 hiện tượng mà mình nhìn thấy tận mắt hay giải thích về tình …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 42

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 42.1 ~ために Để * Cách dùng: Đây là mẫu câu biểu hiện mục đích. Mệnh đề trước đi với ために là mệnh đề biểu hiện mục đích, mệnh đề sau biểu hiện hành vi có ý chí để thực hiện mục đích ấy Có 2 …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 41

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 41 Quan hệ Trong (ウチ) – Ngoài(ソト) * Quan hệ Trong (ウチ) – Ngoài (ソト) Ở Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 7 và Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 24, chúng ta đã học về các biểu hiện cho và nhận đồ vật hay …

Read More »