Trang chủ / Tag Archives: Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh (page 10)

Tag Archives: Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Chữ 夏 (Hạ) trong tiếng Nhật

Chữ Hạ 夏 (KA, GE, natsu) có nghĩa là mùa hè, được ghép bởi chữ Nhất 一, chữ tự 自 và bộ truy 夂 (mùa đông). Có thể ghi nhớ bằng cách sau, một người tự mình đứng giữa mùa đông thì luôn luôn mơ tới mùa hè. 夏季 kaki HẠ …

Read More »

Chữ 正 (Chính) trong tiếng Nhật

Chính 正 (SHOO, SEI, tadashii,masa) nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch. Phân tích chữ chính 正 thấy có hai chữ Thượng 上 và Hạ 下 hợp lại, tức là người có tâm chính thì không xu nịnh người trên, không hiếp đáp người dưới mà đời cho rằng “Thượng …

Read More »

Học tính từ đuôi い trong tiếng Nhật với bài hát Chắc ai đó sẽ về

Nào, cùng học tính từ đuôi I trong tiếng Nhật với Chắc ai đó sẽ về, phong cách Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh nào các bạn. Nếu có ích thì hãy chia sẻ nhé, xin cám ơn Lyric atsui là nóng 熱い lạnh là samui 寒い hayai 早いnhanh chóng, chậm …

Read More »

Chữ 酒 (Tửu) trong tiếng Nhật

Chữ Tửu (SHU- sake, saka) vẽ hình chai rượu, có nghĩa là rượu 酒色 shushoku TỬU SẮC 酒量 shuryou TỬU LƯỢNG 酒気 shuki TỬU KHÍ hơi rượu 酒宴 shuen TỬU YẾN tiệc rượu 酒造 shuzou TỬU TẠO chế tạo rượu Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Read More »

Chữ 立 (Lập) trong tiếng Nhật

Lập (RITSU, tatsu) đứng, dựng lên 立春 risshun LẬP XUÂN : Tiết Lập xuân là một khái niệm trong công tác lập lịch của các nước phương Đông chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nó là một trong số hai mươi tư tiết khí của …

Read More »

Chữ 美 (Mỹ) trong tiếng Nhật

Mỹ (BI, utsukushii) thể hiện cái đẹp. 美人 bijin MỸ NHÂN người đẹp 美酒 bishu MỸ TỬU rượu ngon 美女 bijo MỸ NỮ gái đẹp 美男 binan MỸ NAM anh chàng đẹp trai 美味 bimi MỸ VỊ ( thường hay dùng trong 美味しい oishii hay 美味い umai đều thể hiên cái ngon, …

Read More »

Chữ 心 (Tâm) trong tiếng Nhật

Tâm (SHIN, kokoro): Đêm thu gió lọt song đào Nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời TÂM Nửa vầng trăng khuyết + 3 sao giữa trời là các nét của chữ Tâm. Chữ tâm (心) có rất nhiều nghĩa: 1.1. Nghĩa thông thường: (1) Tim (heart): tâm tạng (quả …

Read More »

Chữ 今 (Kim) trong tiếng Nhật

Chữ Kim 今 ( KIN, KON , ima) là một chữ rất cơ bản, chắc hẳn các bạn có gặp trong các từ vựng n5.hôm nay xin giới thiệu tới các bạn chữ Kim mang ý nghĩa là hiện tại 今回 konkai KIM HỒI lần này 今月 kongetsu KIM NGUYỆT …

Read More »

Chữ 最 (Tối) trong tiếng Nhật

Chữ Tối 最 (sai) một chữ rất hay được sử dụng trong văn nói, mang ý nghĩa là cái cực hạn, cái nhất 最初 saisho tối sơ, sơ là thời điểm ban sơ => thời điểm ban đầu 最後 saigo tối hậu, hậu là sau => sau cùng 最多 saita …

Read More »

Chữ 話 (Thoại) trong tiếng Nhật

Chữ Thoại ( WA, hanashi) có nghĩa là câu chuyện, lời nói, sự chém gió, có thể ghi nhớ bằng câu sau : ngôn ngữ 言 được thể hiên bằng lưỡi 舌 là nói 話題 wadai THOẠI ĐỀ chủ đề chém gió 話法 wahou THOẠI PHÁP cách chém gió 話術 …

Read More »