Trang chủ / Tag Archives: Goi Speed Master N3 (page 3)

Tag Archives: Goi Speed Master N3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 4

Bài 4: Món ăn – Gia vị 料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 3

Bài 3: Ăn Uống 食べる たべる ăn 飲む のむ uống 噛む かむ cắn 齧る かじる ngoạm, gặm nhấm 舐める なめる liếm 味わう あじわう nếm thử 食事を取る しょくじをとる ăn uống, dùng bữa 酔う よう say 酔っ払う よっぱらう say rượu, bia お腹が空く おなかがすく đói bụng 喉が渇く のどがかわく khát nước 食欲がある しょくよくがある thèm ăn 食欲がない しょくよくがない không muốn ăn 食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều 自炊する じすいする tự nấu nướng 朝食。朝ごはん ちょうしょく。あさごはん bữa sáng 昼食。昼ごはん。お昼 ちゅうしょく。ひるごはん。おひる bữa trưa 夕食。晩ごはん ゆうしょく。ばんごはん bữa tối おやつ đồ nhắm, đồ ăn vặt 夜食 やしょく ăn đêm 弁当 べんとう cơm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 2

Bài 2: Gia Đình, Bạn Thân 家族 かぞく gia đình 父親 ちちおや phụ thân 母親 ははおや mẫu thân 親 おや cha mẹ 両親 りょうしん cha mẹ 祖父 そふ ông 祖母 そぼ bà 叔父 おじ bác, chú, cậu 叔母 おば bác, cô, dì 息子 むすこ  con trai 娘 むすめ con gái 姪 めい cháu gái 甥 おい cháu trai 孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà 嫁 よめ con dâu 長男 ちょうなん trưởng nam 次男 じなん thứ nam 三男 さんなん con trai thứ 3 長女 ちょうじょ  trưởng nữ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 1

Bài 1: THỜI GIAN 時間  じかん thời gian 現在 げんざい  hiện tại 過去 かこ  quá khứ 未来 みらい  tương lai 将来の夢 しょうらいのゆめ ước mơ cho tương lai 早朝 そうちょう sáng sớm 昼間の暖かい ひるまはあたたかい sự ấm áp của buổi trưa 日中 にっちゅう ban ngày 夜中 やちゅう  ban đêm 真夜中 深夜 まよなか / しんや  nửa đêm 平日 へいじつ ngày thường 休日 きゅうじつ  ngày nghỉ 祝日 しゅくじつ ngày lễ 週末 しゅうまつ cuối tuần 月末 げつまつ cuối tháng 年末 ねんまつ cuối năm 年末年始 ねんまつねんし đầu năm …

Read More »

Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh スープが冷める スープがさめる để nguội …

Read More »

Từ vựng N3 – GOI SPEED MASTER N3 (33 – 45)

Đã rất nhiều bạn đỗ N3, Các bạn còn lại hãy cố lên nhé, Chắc chắn tháng 7/2016 mọi người sẽ đỗ. Với các bạn đã đỗ n3, để tiến lên được giao tiếp thành thạo vẫn còn một bước dài. Hãy chăm chỉ nghe từ vựng mỗi ngày, nghe …

Read More »

Từ vựng N3 – GOI SPEED MASTER N3 (21- 32)

Cải thiện từ vựng tiếp nhé các bạn, các file từ vựng như thế này mọi người có thể để lặp đi lặp lại nghe suốt đêm cũng được. Tập trung nghe lúc ban đầu, sau đó đêm đến cứ bật nghe, coi như là ru ngủ, đảm báo cũng …

Read More »

Từ vựng N3 – GOI SPEED MASTER N3 (11 – 20)

Cải thiện từ vựng tiếp nhé các bạn, các file từ vựng như thế này mọi người có thể để lặp đi lặp lại nghe suốt đêm cũng được. Tập trung nghe lúc ban đầu, sau đó đêm đến cứ bật nghe, coi như là ru ngủ, đảm báo cũng …

Read More »

Từ vựng N3 – GOI SPEED MASTER N3 (1 – 10)

Quà cảm ơn mọi người, nghe luôn cho Nóng nhé GOI Speed Master N3 Cái này mình làm mỗi file nghe là 2 lần (lặp lại), như vậy mọi người sẽ nhớ nhanh hơn, lâu hơn, ứng dụng trong giao tiếp tốt hơn. Cứ bật lên nghe, nghe vô thức …

Read More »