Trang chủ / Tag Archives: Dương Linh Lesson (page 3)

Tag Archives: Dương Linh Lesson

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 6

1.破顔一笑(はがんいっしょう):微笑むこと。また、にっこり笑うこと。(ほほえむこと。また、にっこりわらうこと): Mỉm cười, hé cười. 2.品行方正(ひんこうほうせい):心や行いが正しく立派なさま。(こころやおこないがただしくりっぱなさま):Chỉ những người luôn hành động theo lẽ phải, chỉn chu, nghiêm túc. 3.不眠不休(ふみんふきゅう):眠りも休みもしないこと (ねむりもやすみもしないこと): Chỉ những người không ngủ cũng không nghỉ ngơi. 4.平身低頭(へいしんていとう):ひれ伏して頭を下げ、恐れ入ること。また、ひたすらわびること。(ひれふしてあたまをさげ、おそれいること。また、ひたすらわびること): Chỉ việc cúi đầu lạy để tha thiết xin lỗi ai đó. 5.暴飲暴食(ぼういんぼうしょく):むやみに飲んだり食べたりすること。(むやみにのんだり、たべたりすること): Chỉ việc ăn uống lãng phí, quá mức …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 5

1.難攻不落(なんこうふらく): *攻撃(こうげき)するのが難(むずか)しく、たやすく陥落(かんらく)しないこと:Chỉ sự khó khăn trong việc tấn công, công kích, không dễ gì bị ngục gã, đánh bại. Đây là cách dùng khi ám chỉ sức mạnh của đối phương, quân địch,.. *承知させるのが困難なこと。「―の堅物(かたぶつ): Ngoài ra, câu nói này còn được dùng cho trường hợp rất khó để làm cho …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 4

1.大器晩成(たいきばんせい):偉大(いだい)な人物(じんぶつ)は、大成(たいせい)するまでに時間(じかん)がかかることのたとえ: Chỉ sự nỗ lực, phấn đấu trong một thời gian dài để chạm tới thành công của những nhân vật lớn. 2.直立不動(ちょくりつふどう):まっすぐに立(た)って少(すこ)しも身動き(みうごき)しないこと: Chỉ trạng thái đứng thẳng, không cử động cơ thể. 3.津津浦浦(つつうらうら):全国(ぜんこく)至(いた)る所(ところ)。「津」は港(みなと)。「浦」は海辺(うみべ)や海岸(かいがん)のこと: Cảng, bờ biển ở mọi miền đất nước. 4.電光石火(でんこうせっか):稲妻(いなずま)や火打ち石(ひうちいし)が発する閃光(せんこう)。きわめて短い時間のたとえ。動きがものすごく早いこと: Lấy hình ánh sáng lóe lên trong …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 3

1.賛否両論(さんぴりょうろん):賛成(さんせい)と反対(はんたい)の両方(りょうほう)の意見(いけん)のこと、または両方の意見がどちらも沢山(たくさん)あるような状態(じょうたい)のこと:Trước một vấn đề nào đó được đưa ra thảo luận, tranh luận, ý kiến tán thành cũng nhiều, mà ý kiến phản đối cũng không ít. Để diễn tả trạng thái này, người ta sử dụng câu nói phía trên. 2.四苦八苦(しくはっく):非常(ひじょう)に苦労(くろう)すること:Trong tình cảnh rất thống khổ, thảm thiết. 3.頭寒足熱(ずかんそくねつ):頭(あたま)が冷(ひ)え、足が暖かいこと。健康によいとされる。 …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 2

Hôm nay lại cùng học thêm 5 câu nói nổi tiếng trong tiếng Nhật nhé mọi người. 1.快刀乱麻(かいとうらんま) 意味: 複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)や紛糾(ふんきゅう)している事態(じたい)を、ものの見事(みごと)に解決(かいけつ)することのたとえ。 Một vấn đề phức tạp rắc rối hay tình thế hỗn loạn đều giải quyết một cách ổn thỏa, êm đẹp. 2.危機一髪(ききいっぱつ) 意味: 髪の毛(かみのけ)一本(いっぽん)ほどの差(さ)で危険(きけん)が迫(せま)っている状態(じょうたい) Ngàn cân treo sợi tóc. 3.空前絶後(くうぜんぜつご) …

Read More »

Kotowaza (thành ngữ) tiếng Nhật nổi tiếng – Phần 1

1.「悪戦苦闘」(あくせんくとう)」:非常(ひじょう)な困難(こんなん)の中(なか)で、苦(くる)しみながら一心(いっしん)に努力(どりょく)をすること。 Chỉ ý chí quyết tâm nỗ lực vượt khổ trong những lúc tưởng chừng khó khăn nhất. 2.「以心伝心(いしんでんしん)」:文字(もじ)や言葉(ことば)を使(つか)わなくても、互いの気持ちが通じ合うこ。 Không cần phải dùng câu từ, lời nói, trái tim vẫn có thể giao tiếp và cảm nhận cùng nhau. 3.「右往左往(うおうさおう)」:混乱(こんらん)しうろたえて、右(みぎ)に行(い)ったり左(ひだり)に行ったりすること。また、混乱して秩序(ちつじょ)がないたとえ。 Chỉ cảm giác hốt hoảng, luống cuống, thất vọng khi …

Read More »

Cách diễn đạt vị trí trong tiếng Nhật

Clip này sẽ dành để nói về các cách diễn đạt về vị trí chỗ này, chỗ đó, chỗ kia trong tiếng Nhật. Các bạn mới học có thể tham khảo.   Ở clip này, mình sẽ giới thiệu tiếp hai cách nói về vị trí: Chỗ này, chỗ đó, …

Read More »

Câu hỏi trong tiếng Nhật

Ở clip này mình sẽ cùng các bạn học các từ để hỏi trong tiếng Nhật; Ai ? Cái gì? Ở đâu? Khi nào?   Clip tiếp theo này, mình sẽ cùng các bạn học tiếp về các từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật với các nội dung : …

Read More »

Kỹ năng học từ vựng trong tiếng Nhật

Ở clip này, mình sẽ chia sẻ một số tip nho nhỏ của bản thân để chia sẻ với các bạn về các học từ vựng trong tiếng Nhật. Hi vọng sẽ có ích cho các bạn. Cuối tuần vui vẻ nha ;X Nguồn: SugoiMedia

Read More »

Các nguyên tắc phát âm trong Tiếng Nhật

Phần 1: Thấy chưa ai share clip mới của bạn Dương Thùy Linh nên mình đưa lên cho mọi người cùng coi nhé     Phần 2: Hôm nay cùng nghe bạn Dương Thùy Linh tiếp tục phần II của bài luyện phát âm cái nào, ngoài ra còn được …

Read More »