Trang chủ / Tag Archives: Các bài học tiếng Nhật (page 5)

Tag Archives: Các bài học tiếng Nhật

Các bài học tiếng Nhật – Bài 83: せめて, 少なくとも, せいぜい

皆さん、こんばんは。 Lần này đi luôn vào ví dụ nhé: Qua các ví dụ, chắc mọi người hiểu rõ về các trợ từ rồi: *) せいぜいDịch sẽ là: Tối đa là, Cùng lắm là. Tức là không có sự tồn tại của trên mức đưa ra. *) 少なくとも và せめて Tối thiểu là…, ít nhất là …. . Nhưng có sự phân biệt cách sử dụng như sau: Cả hai đều nói về số lượng và mức độ, cái mức đưa ra là sự thấp nhất phải có. Nhưng せめてcòn mang sắc thái  mong muốn, ước muốn có được mức thấp nhất đó. Bài hôm nay kết thúc tại đây, xin lỗi vì hôm nay post bài muộn.   Chúc mọi người ngủ ngon ^^ Tyn Aki Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/631541943529153/

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 82: ~ことに

Bài 82: ~ことに: Thực sự là…. khi…. Điều …. là….   皆さんおはようございます。 Hôm  nay mình xin viết về mẫu câu ~ことに. Cùng tìm hiểu ví dụ để dễ hiếu nghĩa của mẫu câu này nhé.   1. 興味深い(きょうみぶかい)ことに、昔のゲームが再(ふたた)び流行(りゅうこう)ているそうだ。 Tôi thực sự rất tò mò khi nghe nói rằng cái trò chơi từ hồi xưa đã trở nên thịnh hành một lần nữa.   2. 嬉しい(うれしい)ことに、今年(ことし)桜を見られます。 Điều rất hạnh phúc là năm nay tôi có thể ngắm hoa anh đào.   3. 困った(こまった)ことに、相手(あいて)の社長の名前がどうしても思い出せ(おもいだせ)なかった。 Điều khó khăn là tôi không tài nào có thể nhớ tên của vị giám đốc công ty công đối tác.   4. 惜しかった(おしかった)ことに、1点足りなかったので、試験に合格(ごうかく)できなかった。 Thực sự đáng tiếc khi chỉ vì thiếu một điểm nên đã không thể đỗ được kì thi.   Từ bốn ví dụ trên, ta có thể thấy đừng trước  ~ことに là các từ thể hiện cảm xúc: 驚いた(おどろいた) – bất ngờ、 残念(ざんねん) –  đáng tiếc、 幸運(こううん) – May mắn   Cách dúng là thể ngắn của từ kết hợp với ~ことに. Riêng tính từ đuôi な thì thành (幸運)なことに。     じゃ、またね ^^ Tyn Aki Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/630477016968979/

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 81: ~なんか

Bạn có biết ~なんか là một trong những từ mà người Nhật rất hay sử dụng, thường là trong văn nói. Từ tương đương trong văn viết của nó là など. Không biết cách dùng của nó là một điều cực kì đáng tiếc nếu như bạn muốn thực sự …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 80: ~際(さい)

皆さん、こんばんは!!^^   Hôm nay mình xin giới thiệu mọi người cấu trúc ~際   Đầu tiên chúng ta cùng xem ví dụ   1. 証明書(しょうめいしょ)を申請(しんせい)する際は印鑑(いんかん)が必要(ひつよう)だ。 Khi đăng ký thẻ chứng minh nhân dân thì cần con dấu.   2.お引っ越し(ひっこし)の際の手続き(てつづき)についてはホームページをご覧(らん)ください Khi làm thủ tục chuyển nhà,để biết thêm chi tiết hãy …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 79: Các trợ phó từ (phần 2)

皆さん、今晩わ!!!   Hôm nay mình xin tiếp tục chia sẻ về một vài các phó từ – trợ từ thường dùng.   1. 漸く(ようやく) Phó từ này rất đặc biệt vì nó có ba cách dùng tuỳ thuộc vào văn cảnh = やっと cuối cùng thì ようやく試験が終わった。 Cuối cùng thì …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – BÀI 78: A からすると, B

皆さん、お早うございます。   Hôm nay mình xin giới thiệu mọi người cấu trúc: からすると.   から trong mẫu câu này ta hiểu là cái từ cái này cái nọ, する, làm cái này. Hiểu cả mẫu câu là dựa theo dấu hiệu, hành động A từ đó suy ra B.   …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 77: ~A に基づいて, B (もとづいて)

皆さんお早う。   Hôm nay mình muốn viết về mẫu câu với ý nghĩa: dựa trên A /căn cứ vào A để tạo ra B. Bản thân từ Hán 基 là cơ, trong cơ bản, cơ sở, tức là lấy A làm nền tảng, cơ sở để tạo nên B. [基づいて] …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 76: Liên từ (phần 3)

とにかく~ và とりあえず~ Đây là hai liên từ thuộc loại “đến Nhật thì không thể không biết”. Các giáo trình không lột tả hết được tầm quan trọng của chúng mà muốn biết thì phải giao tiếp nhiều với người Nhật . Mặt khác liên từ là thứ mà nhiều …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 75: 途中 (とちゅう)

Xin chào các bạn, hôm nay mình giới thiệu với mọi người cấu trúc 途中(とちゅう)   Đầu tiên mình xin giải thích nghĩa của từ 途中. 途中 trong âm hán việt là Đồ Trung, nghĩa hiểu tiếng nhật là dọc đường. Cấu trúc này mang ý nghĩa là trong lúc …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 74 : Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật

Chào các bạn, ngày đầu tiên của tháng 3, cùng đổi không khí chút nhé. Nói là đổi không khí chứ đây là đề tài mà anh Khám Phá đã viết (bài 56), mình xin được giới thiệu tiếp 2 câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật (ことわざ) 1. 会うは別れの始め。 (あうはわかれのはじめ) 出会いがあれば必ず別れる時があるということ。 …

Read More »