Trang chủ / Tag Archives: Các bài học tiếng Nhật (page 4)

Tag Archives: Các bài học tiếng Nhật

Các bài học tiếng Nhật – Bài 94: ~はもちろん… も

皆さん、おはよう、ございます。 Hôm nay mình xin giới thiệu mọi người cấu trúc:~はもちろん...も Cấu trúc mang ý nghĩa vừa làm đc việc này,cũng có thể làm việc kja.chúng ta cùng nhau đi vào phần ví dụ Ví dụ: 1.彼は、英語はもちろん日本語も話せる。 Ngoài nói đc tiếng nhật,a ta tất nhiên cũng nói được tiếng anh. …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 93: 通り+に

Chào các bạn. Hôm nay chúng ta sẽ học một cấu trúc lạ mà mới, mới mà lạ. Đó là cấu trúc 通り(に). Cấu trúc này có 2 dạng là とおり(に) và どおり(に) cùng mang 1 ý nghĩa, chỉ là khác nhau do luyến âm khi kết hợp với các từ …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 92: ~っぽい

Hôm nay cấu trúc mình muốn chia sẻ là ~っぽい: Có vẻ như, giống như. Cấu trúc như sau: V(ます)+ っぽい 形容詞/名詞 + っぽい Mẫu câu này được dùng khi bạn nói một người, một sự vật, sự việc có nét tính cách, đặc điểm giống một người, sự vật, sự việc khác. Sự so sánh này mang ý kiến chủ quan của người nói. Như bạn có thể thấy cụm っぽいlà đuôi い nên có thể coi đó là tính từ đuôi i, vì vậy các cách biến đổ sau cụm っぽい làm y hệt như với tính từ đuôi i. 1. 彼女は男っぽい足取り(あしどり)で歩く。 Cô này có dáng đi giống con trai. 2. 彼の言うことはうそっぽい。 Mấy chuyện của anh này có vẻ như là nói dối. 3. あの男の子は10歳だけど、言い方は大人っぽいですね。 Đứa bé kia mới 10 tuổi nhưng cách nói giống người lớn nhỉ. 4. 子どもっぽい表現(ひょうげん)だという印象(いんしょう)があります。 Ấn tượng của tôi là anh ấy/chị ấy có tính cách trẻ con. 5. あの人はちょっと韓国人っぽいよね. Người kia có nét giống người Hàn Quốc nhỉ.   Vậy câu hỏi mình muốn mọi người cùng thảo luận là phân biệt sự khác nhau giữa ~っぽい, ~らしい、 ~みたい。   Chúc mọi người cuối tuần vui vẻ ^^ http://mp3.zing.vn/bai-hat/Hikari-No-Umi-Sakura/ZWZDECOW.html Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/639576646059016/

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 91: Thành ngữ với 目 (Phần 1)

今晩は皆さん! 久しぶりですね! Hôm nay mình sẽ giới thiệu về 1 số thành ngữ có liên quan đến 目! Trong tiếng Nhật có rất nhiều thành ngữ liên quan đến các bộ phận cơ thể, trong đó nhiều nhất là 気, rồi sau đó là 目. 1. 目がない – Cực kì …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 90 まい

Xin chào mọi người,hôm nay mình xin giới thiệu cấu trúc まい Ví dụ 1.今日のことは決して忘れるまいと心に誓(ちか)った。 Lời hứa hôm nay nhất định ko thể quên,nhớ mãi. 2.もう二度とお酒は飲むまいと思ったんですが、その日はちょっと飲んでしまったです. Đã nghĩ nhất định ko uống lần thứ 2,vay mà cùng ngày uống thêm 1 chút.(ko kiểm chế nổi) Ý nghĩa: cấu trúc này mang …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 89: Thành ngữ với 気 (Phần 1)

気 là một từ thường xuyên bắt gặp trong các thành ngữ tiếng Nhật. Bạn nào đã học tiếng Nhật một thời gian hẳn sẽ nhận ra điều này. Dễ phải đến vài chục thành ngữ trong tiếng Nhật có chứa chữ 気 này. Tại sao lại vậy? Bởi vì chữ  気(KHÍ) này thường …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 88: Dù… nhưng…

Chào buổi sáng cả nhà. Hôm nay mình muốn chia sẻ về mẫu cầu: Dù … nhưng…. Bài hôm nay mình muốn viết về hai cách dùng mẫu câu này, một là dùng thể mệnh lệnh 命令形 và hai là dùng thể ý chí 意志形. 1) 命令形(めいれいけい) Với mẫu ngữ pháp này, cần chuyển động từ sau về thể mệnh lệnh và sẽ có mẫu câu tương ứng: する->しろ(せよ): Đt thể vắn tắt にしろ(せよ): Dù làm … nhưng …. ある->あれ: 名詞/疑問詞(Danh Từ hoặc từ nghi vấn) であれ: Dù có…. Nhưng… いう->いえ: ~とはいえ: Dù … nhưng… 1. 遅れるにせよ、欠席(けっせき)すにせよ、何も連絡しないのは良くないよ。 Dù đi muộn hay vắng mặt nhưng việc không liên lạc gì cả là không được. 2. 中身がどうであれ、人は外見で判断(はんだん)してしまうことが多いです。 Con người vẫn hay suy đoán dựa vào vẻ bề ngoài dù bản chất có như thế nào. 3. 4月になったとはいえ、まだ寒い日もある。 Dù nói đã sang tháng 4 rồi mà vẫn còn ngày lạnh.   2) 意志形 (いしけい) a. 意志形+と+辞書形+まいと、~:Dù làm… hay không làm…. Thì… あんたが行こうと行くまいと私には関係ないよ。行きたいなら、行けばいいじゃない? Cậu có muốn đi hay không thì tớ không liên quan gì đâu. Nếu muốn đi thì cứ đi đi. b. ~があろうとなかろうと、~:Dù có hay không có … thì… 宿題があろうとなかろうと、学校の前に復習しなければならない。 Dù có hay không có bài về nhà, thì trước khi đến trường bắt buộc phải ôn lại bài.   Chúc mọi người ngày tốt lành. Tyn Aki Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/636369619713052/

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 87: N + であろうと

皆さん、こんばんは. Chào mọi người,xin lỗi mọi người vì dạo này mình bận nên ko thể post bài thường xuyên được.Hôm nay mình xin giới thiệu mọi người cấu trúc N であろうと、 Ý nghĩa :Cấu trúc này hiểu nghĩa như でも Ví dụ:    1.どんな人であろうと、良心(りょうしん)があるはずだ。 Dù là người nào đi nữa,thì cũng …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 85: Xưng hô trong tiếng Nhật và các tình huống sử dụng (Phần 2)

Chào các bạn. Trong phần 1 chúng ta đã học về các đại từ nhân xưng ngôi 1. Hôm nay chúng ta tiếp túc với đại từ nhân xưng ngôi 2. Thông dụng nhất chắc chắn là 2 từ này:   あ なた・あんた: mày, bạn, ngươi. Trong tiếng Việt thì …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 84: Xưng hô trong tiếng Nhật và các tình huống sử dụng (Phần 1)

Xưng hô trong tiếng Nhật, đây chắc chắn là một phần rất cơ bản và cũng rất quan trọng. Tại vì bạn giỏi đến mấy mà không biết cách xưng hô với người trước mặt thế nào thì cũng hỏng. Hôm nay chủ yếu chúng ta sẽ đi vào các …

Read More »