Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ vựng tiếng Nhật

Những từ tiếng Nhật thường dùng trong công việc làm thêm (Arubaito) (Phần I)

Chắc hẳn với các bạn mới lần đầu đi làm thêm (công việc Arubaito) ở Nhật sẽ gặp nhiều bỡ ngỡ đặc biệt với các từ tiếng Nhật được dùng trong công việc có tiếp xúc trực tiếp với khách hàng. Tiếng Nhật dùng trong những công việc này thường …

Read More »

11 Cách nói xin lỗi bằng tiếng Nhật cực kỳ hữu ích

Phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của lỗi mà bạn gây ra thì có tới 11 cách xin lỗi tiếng Nhật. Việc xin lỗi còn phụ thuộc vào quan hệ của bạn với người bạn cần xin lỗi nữa! 1. Sumimasen - すみません Sumimasen là một trong những từ phổ biến, …

Read More »

Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại

Điện thoại ngày nay đã trở thành một phương tiện liên lạc không thể thiếu trong đời sống hàng ngày. Chúng mình xin chia sẽ với các bạn 22 câu giao tiếp thông dụng khi gọi điện thoại bằng tiếng Nhật. Hãy học và luyện tập sử dụng trong các tình …

Read More »

Tiếng Nhật đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

Bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật và vô cùng khao khát có thể nhanh chóng giao tiếp thành thạo tiếng Nhật trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày? Vậy hãy bắt đầu từ các từ tiếng Nhật đơn giản thường xuyên được sử trong sinh hoạt hàng ngày nhé. …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 43

Lâu lắm rồi mới có dịp về sớm để chia sẻ từ vựng với các bạn. Rất xin lỗi vì để các bạn chờ lâu 🙁 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 38

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 38: Tinh thần 精神 せいしん , Tôn giáo 宗教 しゅうきょう 思想 しそう tư tưởng 主義 しゅぎ chủ nghĩa  。民主主義 みんしゅしゅぎ chủ nghĩa dân chủ 運 うん vận mệnh 幸運な こううん may mắn 不運な ふうん không may mắn 神 かみ thần 仏 ほとけ Phật  。仏様 ほとけさま Đức Phật  。仏像 ぶつぞう tượng Phật 信仰する しんこう tín ngưỡng 祈る いのる cầu nguyện  。祈り cầu …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 42

Lâu lắm rồi mới lại có thời gian chia sẻ từ vựng với các bạn T_T TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ trắng là chuẩn ạ) Bài 42: Hình dạng, trạng thái …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 41

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ trắng là chuẩn ạ) Bài 41 性格、態度。 せいかく、たいど。 Tính cách, thái độ 態度  たいど Thái độ 表情  ひょうじょう Vẻ mặt 無表情  むひょうじょう Vẻ mặt vô cảm 卑怯   ひきょう Bần tiện ずるい Láu cá …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 40

Các anh/chị/em/bạn nào còn đang ở Việt nam chuẩn bị sang Nhật, hay đang học trường tiếng thì hãy cố gắng học càng nhiều càng ít nhé. Sau này lên chuyên môn với đại học, cao đẳng đọc tài liệu là đầu óc phê pha luôn đó ạ @@ TÊN …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 37

Sắp thi rồi chịu khó học bài dài xíu nha các bạn 🙁 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 37. 評価。成績 ひょうか。せいせき 基準 きじゅん Tiêu chuẩn 採点 (する) さいてん Chấm điểm 満点  まんてん Điểm tối đa 最高  さいこう Cao nhất 最低  さいてい Thấp nhất 勝る  まさる Thắng 劣る  おとる Yếu 敗れる  やぶれる Bị thua 弱点   じゃくてん Nhược điểm 勝敗   しょうはい Thắng bại 可   か …

Read More »