Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ vựng tiếng Nhật

Tiếng Nhật đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

Bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật và vô cùng khao khát có thể nhanh chóng giao tiếp thành thạo tiếng Nhật trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày? Vậy hãy bắt đầu từ các từ tiếng Nhật đơn giản thường xuyên được sử trong sinh hoạt hàng ngày nhé. …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 43

Lâu lắm rồi mới có dịp về sớm để chia sẻ từ vựng với các bạn. Rất xin lỗi vì để các bạn chờ lâu 🙁 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 38

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 38: Tinh thần 精神 せいしん , Tôn giáo 宗教 しゅうきょう 思想 しそう tư tưởng 主義 しゅぎ chủ nghĩa  。民主主義 みんしゅしゅぎ chủ nghĩa dân chủ 運 うん vận mệnh 幸運な こううん may mắn 不運な ふうん không may mắn 神 かみ thần 仏 ほとけ Phật  。仏様 ほとけさま Đức Phật  。仏像 ぶつぞう tượng Phật 信仰する しんこう tín ngưỡng 祈る いのる cầu nguyện  。祈り cầu …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 42

Lâu lắm rồi mới lại có thời gian chia sẻ từ vựng với các bạn T_T TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ trắng là chuẩn ạ) Bài 42: Hình dạng, trạng thái …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 41

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 (các bạn gõ cả cụm tên sách và trình độ lên mục tìm kiếm sẽ ra quyển sách bìa đỏ trắng là chuẩn ạ) Bài 41 性格、態度。 せいかく、たいど。 Tính cách, thái độ 態度  たいど Thái độ 表情  ひょうじょう Vẻ mặt 無表情  むひょうじょう Vẻ mặt vô cảm 卑怯   ひきょう Bần tiện ずるい Láu cá …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 40

Các anh/chị/em/bạn nào còn đang ở Việt nam chuẩn bị sang Nhật, hay đang học trường tiếng thì hãy cố gắng học càng nhiều càng ít nhé. Sau này lên chuyên môn với đại học, cao đẳng đọc tài liệu là đầu óc phê pha luôn đó ạ @@ TÊN …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 37

Sắp thi rồi chịu khó học bài dài xíu nha các bạn 🙁 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 37. 評価。成績 ひょうか。せいせき 基準 きじゅん Tiêu chuẩn 採点 (する) さいてん Chấm điểm 満点  まんてん Điểm tối đa 最高  さいこう Cao nhất 最低  さいてい Thấp nhất 勝る  まさる Thắng 劣る  おとる Yếu 敗れる  やぶれる Bị thua 弱点   じゃくてん Nhược điểm 勝敗   しょうはい Thắng bại 可   か …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 36

Sau nhiều bài ngắn hôm nay học bài dài chút nha 😀 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 36 場所。位置。方向。ばしょ。いち。ほうこう Nơi chốn, địa điểm, phương hướng 中心 ちゅうしん Trung tâm 中央 ちゅうおう Chính giữa 縁 ふち  Viền, mép 底 そこ Đáy 面 めん  Mặt 面する  めんする Đối diện 表 ひょう Mặt trước 裏 うら Mặt …

Read More »

Học cách nói lời cảm ơn trong tiếng Nhật

Ở Nhật Bản, có tới 14 cách khác nhau thường được sử dụng khi cần nói cảm ơn với ai về việc gì đó. Tùy thuộc vào địa vị, chức vụ và bản chất việc cần phải cảm tạ như thế nào mà lời cảm ơn lại được sử dụng theo những …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 35

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 35: Kinh tế 経済 けいざい, Kinh doanh ビジネス 商売 しょうばい buôn bán 事業 じぎょう dự án 大企業 だいきぎょう xí nghiệp, công ty lớn 。中小企業 ちゅうしょうきぎょう xí nghiệp, công ty vừa và nhỏ 需要 じゅよう nhu cầu 。供給する きょうきゅう cung cấp 取引する とりひき giao dịch 。取引先 とりひきさき đối tác kinh doanh 利益 りえき lãi, lợi nhuận 。損失 そんしつ lỗ …

Read More »