Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ vựng tiếng Nhật

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 36

Sau nhiều bài ngắn hôm nay học bài dài chút nha 😀 TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 36 場所。位置。方向。ばしょ。いち。ほうこう Nơi chốn, địa điểm, phương hướng 中心 ちゅうしん Trung tâm 中央 ちゅうおう Chính giữa 縁 ふち  Viền, mép 底 そこ Đáy 面 めん  Mặt 面する  めんする Đối diện 表 ひょう Mặt trước 裏 うら Mặt …

Read More »

Học cách nói lời cảm ơn trong tiếng Nhật

Ở Nhật Bản, có tới 14 cách khác nhau thường được sử dụng khi cần nói cảm ơn với ai về việc gì đó. Tùy thuộc vào địa vị, chức vụ và bản chất việc cần phải cảm tạ như thế nào mà lời cảm ơn lại được sử dụng theo những …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 35

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 35: Kinh tế 経済 けいざい, Kinh doanh ビジネス 商売 しょうばい buôn bán 事業 じぎょう dự án 大企業 だいきぎょう xí nghiệp, công ty lớn 。中小企業 ちゅうしょうきぎょう xí nghiệp, công ty vừa và nhỏ 需要 じゅよう nhu cầu 。供給する きょうきゅう cung cấp 取引する とりひき giao dịch 。取引先 とりひきさき đối tác kinh doanh 利益 りえき lãi, lợi nhuận 。損失 そんしつ lỗ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 34

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 34: Tri thức 知識 ちしき, năng lực 能力 のうりょく 発揮する はっき phát huy 有能な ゆうのう có năng lực 素質 そしつ tố chất 知恵 ちえ trí tuệ 想像力 そうぞうりょく sức tưởng tượng 集中力 しゅうちゅうりょく sức tập trung 学力 がくりょく lực học 学歴 がくれき quá trình học tập, bằng cấp 教養 きょうよう giáo dục, văn hóa 資格 しかく chứng chỉ 免許 めんきょ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 33

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 33: Sản phẩm 商品 しょうひん, dịch vụ サービス レンタル(する) thuê 。レンタカー ô tô thuê 在庫 ざいこ tồn kho 品 しな sản phẩm 高級品 こうきゅうひん hàng cao cấp 不良品 ふりょうひん sản phẩm lỗi 貨物 かもつ hàng hóa 。貨物列車 かもつれっしゃ tàu hỏa chở hàng hóa 輸送する ゆそう vận chuyển 普及する ふきゅう phổ cập コマーシャル quảng cáo 。宣伝 せんでん …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 32

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 32: Thủ tục 手続き てつづき 無断(で) むだん không được phép 申請する しんせい xin 届け とどけ đơn 。届け出 とどけで nộp đơn アポイント・アポ  cuộc hẹn 応募する おうぼ ứng tuyển 締め切り しめきり hạn chót 。締め切る kết thúc tiếp nhận 申し込み者 もうしこみしゃ người đăng kí 処理する しょり xử lý 発行する はっこう phát hành 取り消す とりけす hủy, xóa 可決する かけつ khả quyết …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề về thành phố

Kho từ vựng tiếng Nhật rất phong phú và theo từng chủ đề như Tiếng Nhật về động vật, tiếng Nhật về ẩm thực đường phố,… Hôm nay bọn mình sẽ chia sẻ với các bạn một số từ vựng về chủ đề thành phố. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 31

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 31: Nhóm グループ, tổ chức 組織 そしき 集団 しゅうだん tổ chức 群れ・群 むれ đoàn thể 自社 じしゃ công ty của mình 当社 とうしゃ công ty này, công ty chúng tôi 我が社 わがしゃ công ty chúng tôi 他社 たしゃ công ty khác 本店 ほんてん trụ sở chính 。支店 してん chi nhánh 本部 ほんぶ trụ sở điều hành chính, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 30

Sắp thi đến nơi rồi, cùng học chăm chỉ nào >”D< Cách đăng kí thi jlpt qua mạng và cách trả lệ phí thi qua combini mình share lại ở phần cmt cho bạn nào cần. TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 30: 職業、身分 しょくぎょう、みぶん Nghề nghiệp, thân phận ビジネスマン Người kinh …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 29

Tuần mới bài mới nào các bác ơiiii TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 29: Vị trí 立場 立場 , Vai trò  役割 やくわり 担当する たんとう phụ trách 。担当者 người phụ trách 責任 せきにん trách nhiệm 。責任者 người chịu trách nhiệm 代理 だいり đại lý, đại diện 議長 ぎちょう chủ tịch 当番 とうばん việc thực thi nhiệm vụ 役目 やくめ vai …

Read More »