Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 27)

Từ vựng tiếng Nhật

Một số từ tiếng Anh do Nhật chế, chỉ có ở Nhật

・ノートパソコン (note pasocon): máy tính xách tay Tiếng anh gốc: laptop computer ・コンセント (consent) : ổ cắm điện Tiếng anh gốc: a wall outlet ・サラリーマン (salary man): người làm công ăn lương (nhân viên văn phòng) Ngoài ra, nếu là Nữ còn được gọi là OL (オーエル) – ghép từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hành động che đậy, giấu giếm

★かぶる: đội, mang Hành động không cho thấy 1 phần cơ thể phía trên do trùm cái gì đó. 例: お面をかぶって躍る: mang mặt nạ rồi nhảy múa ★包む – つつむ/くるむ: bao bọc, trùm Hành động cho toàn thể đồ vật vào bên trong, phủ bên ngoài là thứ đặc biệt. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hành động giật mình, kinh ngạc

★仰天する – ぎょうてんする: thất kinh, ngạc nhiên tột độ. Hành động rất kinh ngạc, nghiêng người về sau. Cũng có thể nói びっくり仰天する – びっくりぎょうてんする 例: テレビのマジックで大きな飛行機が一瞬で消えてしまったのでびっくり仰天した。 Tôi ngạc nhiên tột độ vì màn ảo thuật làm mất cái máy bay to đùng ở trên tivi. ★息をのむ – いきをのむ: đứng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về héo, tàn

Vào thu, chuẩn bị ngắm lá héo, à nhầm, lá đỏ o(^▽^)o Từ vựng Héo, Tàn ★枯れる – かれる: héo, khô Trạng thái cây, cỏ bị thiếu nước, màu sắc thay đổi, chết đi. 例: この木は、冬枯れそうになったが、今は少しずつ大きくなっている。 Cái cây này mùa đông nhìn như chết rồi, vậy mà bây giờ đang …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về trưởng thành và phát triển

★芽生える – めばえる: đâm chồi, nảy sinh Trạng thái chồi của cây mọc ra, hay cảm giác thứ gì đó bắt đầu được sinh ra. 例: 二人の間に愛が芽生えた。 Đã nảy sinh tình yêu giữa hai người. ★生える – はえる: mọc ra, lớn lên. Trạng thái mầm hoặc rễ cây trổ ra, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật: Về kết thúc và hoàn thành

★終わる – おわる : xong, kết thúc, hoàn thành Trạng thái sự vật sự việc kéo dài đã đến điểm cuối cùng. Là động từ thông thường có thể sử dụng rộng rãi nhất các trường hợp. 例: 朝の支度が終わったかい? Việc chuẩn bị buổi sáng đã xong chưa? ★退職する – たいしょくする: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến mèo

Đang ở trường, có cô trên khoa gọi điện xuống bảo:「猫の手も借りたくて、手伝っておいで」, làm mình lại muốn chia sẻ mấy câu nói hay hay liên quan đến con mèo. Ở câu trên, :「̣猫(ねこ)̣の手(て)も借(か)りたい」 nếu trực dịch sẽ là: Cũng muốn mượn cả tay của mèo. Câu này ngụ ý chỉ sự bận …

Read More »

Những câu nói thông dụng trong tiếng Nhật – 02: よいお年をお迎え下さい

Chào mọi người. Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu một vài điều thú vị trong tiếng Nhật nhé. Sắp hết năm 2013 rồi. Vì vậy mẫu câu hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu sẽ là: よいお年をお迎え下さい。(Yoi otoshi wo omukae kudasai.) {Happy New Year!} •よい = tốt •お年 …

Read More »

Những câu nói thông dụng trong tiếng Nhật – 01: ご無沙汰しています。

Trên trang Maggie Sensei có những bài viết rất hay về tiếng Nhật , nhưng bằng tiếng anh. Mình dịch thử 1 bài ra để mọi người cùng tìm hiểu nhé. Dưới đây tổng hợp những cụm từ, câu nói thông dụng trong tiếng Nhật Có lẽ nhiều bạn đều …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề bệnh viện, bệnh tật

日本語レッスンOnline. Chúng ta tiếp tục bài học hôm nay nhé : Chủ đề về BỆNH VIỆN, BỆNH TẬT Gần đây các bạn DHS, TNS, VNjin sống cảnh xa nhà, đôi khi sức khỏe không tốt, hay chẳng may bị tai nạn, cần vào bệnh Viện khám, nhưng cơ bản là …

Read More »